Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Thanh Hóa: Các doanh nghiệp sản xuất VLXD đẩy mạnh sản xuất kinh doanh

(06/03/2019 3:06:42 PM) Với khoảng hơn 2.000 dự án đang và sẽ được triển khai xây dựng trên địa bàn tỉnh, năm 2019 được dự báo là năm tỉnh Thanh Hóa sẽ tạo được bước tăng trưởng đột phá trên lĩnh vực xây dựng cơ bản. Đây cũng là cơ hội lớn để các doanh nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng đẩy mạnh sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.


Các doanh nghiệp sản xuất xi măng trên địa bàn tỉnh đặt mục tiêu hoạt động hết công suất để đạt sản lượng hơn 16 triệu tấn xi măng.
 
Sau một năm thành công về tiêu thụ trong nước cũng như xuất khẩu, năm 2019, các doanh nghiệp sản xuất xi măng trên địa bàn tỉnh đặt mục tiêu hoạt động hết công suất để đạt sản lượng hơn 16 triệu tấn xi măng. Ngay từ đầu năm, các doanh nghiệp đã triển khai đồng bộ các giải pháp để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và phát triển thị trường tiêu thụ. Nhiều đơn hàng lớn đã được ký kết trong 2 tháng đầu năm.
 

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Vicenza đã đưa thêm 2 dây chuyền sản xuất gạch ốp lát vào hoạt động nâng tổng công suất 3 nhà máy của công ty lên 20 triệu m2 gạch/ năm.

Từ cuối năm 2018, Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Vicenza đã hoàn thành đầu tư, đưa thêm 2 dây chuyền sản xuất gạch ốp lát vào hoạt động, nâng tổng công suất 3 nhà máy của công ty lên 20 triệu m2 gạch/ năm. Cùng với việc đầu tư nâng công suất các nhà máy, Công ty cũng chú trọng đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm, đổi mới mẫu mã, tăng cường quảng bá, giới thiệu sản phẩm để mở rộng thị trường. Đặc biệt, công ty đã chủ động tiếp cận với các dự án đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh để tiêu thụ sản phẩm.

Thanh Hoá là một trong những trung tâm sản xuất vật liệu xây dựng của cả nước, với nhiều sản phẩm dẫn đầu về sản lượng và tạo dựng được thương hiệu uy tín. Ngoài xi măng và gạch ốp lát, mỗi năm các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất trên địa bàn tỉnh sản xuất 1,5 tỷ viên gạch tuynel, gần 1 tỷ viên gạch không nung, hơn 7 tỷ m3 đá và hơn 700.000 m3 cát.

VLXD.org (TH/ Báo Thanh Hóa)

 

Các tin khác:

Sôi động ra quân sản xuất ở Công ty cổ phần vật liệu xây dựng I Sơn La ()

Tồn kho các doanh nghiệp trước bối cảnh giá thép tăng cao ()

Viglacera Thăng Long: Giảm cạnh tranh, khủng hoảng thừa trong nước bằng đẩy mạnh xuất khẩu ()

Conslab Thạch Anh Khang Minh đặt mục tiêu chiếm lĩnh 20% thị phần đá ốp lát nhân tạo vào năm 2021 ()

Cty CP Sản xuất VLXD Cao Bằng: Sáng kiến cải tiến kỹ thuật trong sản xuất ()

Tháng 1: Thị phần thép xây dựng và ống thép của Hòa Phát ở mức 26,8% và 29,5% ()

Gạch ngói Đất Việt rộn ràng không khí sản xuất đầu năm ()

Tháng 1: Thép xây dựng Hòa Phát đạt sản lượng gần 250.000 tấn ()

SCG hướng tới sự ổn định và tăng trưởng dài hạn ()

Cty TNHH Bê tông xây dựng Việt Cường: Nhà sản xuất ống cống hiện đại, chất lượng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

29°C

Đà Nẵng

31°C

TP.HCM

27°C

Gạch không nung và nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm môi trường ở Việt Nam

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá