Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

NGHIÊN CỨU - ỨNG DỤNG

Chống nồm và khử độc tia đất cho sàn nhà bằng than hoạt tính

(16/11/2020 4:00:08 PM) Vào những ngày giao mùa ở các tỉnh phía Bắc, độ ẩm không khí lên cao, nền nhà ẩm ướt nhiều ngày nồm rất khó chịu, một trong những phương pháp thường được sử dụng để chống nồm cho sàn nhà là chống nồm bằng than hoạt tính.

Trước khi xây dựng nhà ở dường như các gia chủ quên mất việc cần phải thiết kế, chống nồm, chống ẩm, chống tia phóng xạ, tia đất và còn khử độc khử mùi ẩm mốc cho ngôi nhà của mình. Có thể họ không nghĩ trên thị trường có những nguyên liệu có thể xử lý được vấn đề trên, hiện nay trên thị trường ở Việt Nam có bán những vật liệu trên mà những vật liệu đó lại có sẵn, những vật liệu này rất gần gũi với chúng ta như than hoạt tính được sản xuất từ nguyên liệu tre, gỗ, than antraxit, vỏ trấu và một số nguyên liệu khác… Là loại than đã được đốt và hoạt hóa ở nhiệt độ cao trong môi trường thiếu khí nên vật liệu này đang được các gia chủ ưa chuộng bởi chúng rất đa tác dụng. Trong những công trình xây dựng từ thời Pháp thuộc trước đây nền nhà được thiết kế chống nồm bằng cát vàng và xỉ than.


Nền nhà ẩm ướt nhiều ngày nồm rất khó chịu.

Ở những nước có điều kiện khí hậu ẩm nồm tương tự Việt Nam như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc người ta thường lót nền ốp tường bằng than hoạt tính, chỉ khoảng 2,5 - 10 cm không phải đào nền sâu quá, mà lại có được nhiều tác dụng như chống nồm, chống ẩm, khử độc khử mùi, khử tia phóng xạ, tia đất hơi đất hiệu quả. Vì vậy, trong những ngày nồm nền nhà vẫn khô ráo trong khi nhiều nhà cũ xây trước đây không tính đến việc phải chống nồm cho nền nhà thì nền thường bị ướt, giúp bảo vệ sức khoẻ cho gia chủ và phát huy những yếu tố có lợi trong phong thuỷ.


Than hoạt tính có nguồn gốc từ gỗ.

Để chống lại ẩm ướt, có thể có rất nhiều giải pháp chúng ta có thể áp dụng giải pháp khá đơn giản mà ai cũng có thể làm được là thiết kế nền nhà bằng vật liệu truyền nhiệt tốt chứ không phải vật liệu cách nhiệt tốt. Những hiện tượng ẩm ướt nền nhà là do chênh lệch nhiệt độ giữa nền dưới và bề mặt trên nền làm hơi ẩm trong không khí ngưng tụ lại trên bề mặt nền nhà gây ẩm ướt.

Dưới đây là quy trình lót sàn bằng nguyên liệu than hoạt tính nguyên liệu từ tre, gỗ, antraxit kích thước 3 - 5 cm để chống nồm:

Bước 1: Lót 1 lớp cát vàng khoảng 5 cm.

Bước 2: Lót 1 lớp than hoạt tính từ 5 - 10 cm.

Bước 3: Phủ 1 lớp cát vàng khoảng 5 cm.

Bước 4: Dùng dầm điện dầm đều nền và tưới đều nước vào nền cho thật sũng ta sẽ tạo được lớp nền ở trên phẳng, chắc chắn.

Bước 5: Trước khi lát gạch nền trộn đều xi măng cát vàng khô và trải đều 1 lớp cát vàng xi măng dày khoảng 2 cm, sau đó tráng một lớp vữa xi măng cát ướt và chỉ việc dán gạch lát nền trên cùng.

Tuy nhiên những năm trước đây ở khu vực Miền Bắc tuy khí hậu thường bị ẩm nồm, nhưng rất ít gia chủ sử dụng than hoạt tính để lót nên nhà để chống nồm và khử độc bởi có thể họ không được tư vấn hoặc có thể một phần vì giá thành than hoạt tính rất cao, do phải nhập khẩu từ các nước như Hà Lan, Ấn Độ, Nhật Bản…

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Công nghệ bê tông ứng suất trước bán tiền chế: Hướng đi tất yếu trong xây dựng ()

Biến rác thải thành vật liệu xây dựng ()

Nghiên cứu tăng độ bền cho kết cấu bê tông bằng tấm vữa bằng sợi dệt carbon ()

Sơn siêu trắng phản xạ 95% ánh sáng ()

Sơn thông minh có khả năng tiêu diệt một số chủng virus Corona ()

Nghiên cứu công nghệ xử lý mặn nhằm thăm dò, khai thác hiệu quả cát sỏi đáy biển ()

Biến chitin trong vỏ côn trùng có thể trở thành siêu vật liệu trên Sao Hỏa ()

Nghiên cứu công nghệ sản xuất tre ép khối làm VLXD và nội thất tại vùng Tây Bắc ()

Nghiên cứu đánh giá tổng quan các đặc tính cơ học của bê tông chất lượng siêu cao UHPC ()

Ảnh hưởng của ettringite trễ cho chất lượng bê tông ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác