Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Thương hiệu vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần thương mại và sản xuất tôn Tân Phước Khanh

(10/04/2018 5:35:47 PM) Trong suốt 20 năm từ khi thành lập và phát triển lớn mạnh, TÂN PHƯỚC KHANH luôn tự hào về những thành quả đạt được. Sản phẩm của công ty TÂN PHƯỚC KHANH đã được quý khách hàng tin dùng và đánh giá là một trong những sản phẩm có uy tín và chất lượng tốt. Để đáp lại sự tín nhiệm đó, chúng tôi cố gắng hoàn thiện từng chi tiết trên mỗi sản phẩm của mình. Hòa cùng xu hướng phát triển của ngành công nghiệp sản xuất tôn trên thế giới, TÂN PHƯỚC KHANH đã xây dựng nhà máy hiện đại tại khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu với diện tích sử dụng là 100.000m2.


Song song với việc đầu tư hai dây chuyền hiện đại có tổng công suất 210.000 tấn/năm để sản xuất tôn theo tiêu chuẩn quốc tế và quản lý chất lượng ISO 9001-2008. Chúng tôi đã mạnh dạn xây dựng thương hiệu mới với tên gọi “ TÂN PHƯỚC KHANH”. Sự thay đổi này sẽ là một bước tiến lớn trong việc áp dụng quy trình sản xuất mới nhằm tạo ra sản phẩm chất lượng cao và tốt nhất đến tay người tiêu dùng.

Năm 2009, công ty đã đầu tư dây chuyền sản xuất tôn mạ Kẽm và hợp kim Nhôm- Kẽm (tôn lạnh) AIZINC TPK theo công nghệ NOF hiện đại nhất với công suất 150.000 tấn/năm. Dưới sự giám sát của chuyên gia nước ngoài giàu kinh nghiệm về lĩnh vực tôn Lạnh, tôn Kẽm, tôn Màu. Sản phẩm của TÂN PHƯỚC KHANH đạt các tiêu chuẩn nghiêm ngặt để xuất qua thị trường châu Âu, chất lượng sản phẩm tốt và được khách hàng trên toàn quốc tín nhiệm. Bên cạnh đó, tôn màu TÂN PHƯỚC KHANH được sản xuất theo dây chuyền hiện đại của Nhật Bản và Hàn Quốc, được thiết kế đặc biệt và có thể trang trí hoa văn theo nhu cầu của khách hàng.

Chúng tôi mong muốn rằng TÂN PHƯỚC KHANH không chỉ là một nhà cung cấp tôn Lạnh (Alzinc), mạ Kẽm, mạ Màu hàng đầu trong nước mà còn được tín nhiệm tại các nước như: Mỹ, Úc, Đài Loan và các nước trong khu vực Đông Nam Á.

TÂN PHƯỚC KHANH hoạt động với phương châm “Đặt Đúng Niềm Tin” và đó cũng là kim chỉ nam trong suốt hơn 20 năm qua của chúng tôi. Công ty có kênh phân phối rộng, chi nhánh và đại lý trải dài từ Nam ra Bắc, nhân viên phục vụ nhanh chóng và tận tình. Sản phẩm tôn mạ Kẽm, mạ Màu, Mạ Lạnh sẽ mang đến cho Quý khách hàng niềm tin và sự  bền vững lâu dài.

Một lần nữa chúng tôi xin cảm ơn Quý Khách hàng đã tin dùng sản phẩm của công ty TÂN PHƯỚC KHANH.

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY CP TM & SX Tôn Tân Phước Khanh


- Địa chỉ: KCN Phú Mỹ I, Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Điện thoại: 0254.3922762        Fax: 0254. 3922765
- Email:  info@tanphuockhanh.com.vn 
- Website:  www.tanphuockhanh.com.vn 
- Lĩnh vực hoạt động chính: 
+ Sản xuất thép và các sản phẩm của thép
+ Sản xuất tôn mạ kẽm, mạ màu, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm
+  Sản xuất xả gỗ các loại
+ Mua bán sắt, thép các loại

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

36°C

Đà Nẵng

33°C

TP.HCM

29°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465