Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Kinh doanh - Đầu tư

Hòa Phát xuất lô hàng xỉ hạt lò cao nghiền mịn đầu tiên sang Australia

(19/09/2020 8:29:30 AM) Vừa qua, lô hàng xỉ hạt lò cao nghiền mịn (S95) của Thép Hòa Phát Dung Quất  đã được bốc xếp xuống tàu để lên đường sang Úc. Đây là lần đầu tiên Việt Nam xuất khẩu sản phẩm S95 ra nước ngoài, đặc biệt thị trường Australia - nơi có những tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đòi hỏi khắt khe về chất lượng.


Đây là lần đầu tiên Việt Nam xuất khẩu sản phẩm S95 ra nước ngoài, đặc biệt thị trường Australia có những tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đòi hỏi khắt khe về chất lượng.

Lô hàng gồm 2.500 tấn S95 thành phẩm được sản xuất từ xỉ hạt lò cao tại Khu liên hợp gang thép Hòa Phát Dung Quất (Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi), đóng theo quy cách bao Jumbo (1,5 tấn/bao). S95 xuất khẩu đảm bảo hàng loạt các tiêu chuẩn TCVN 4030:2003, TCVN 11586:2016, TCVN 8265:2009, TCVN 141:2008, TCNV 4315: 2007 về cường độ nén, tỷ trọng...

Lô hàng xuất khẩu S95 đầu tiên sang Australia khẳng định uy tín, chất lượng sản phẩm của Tập đoàn Hòa Phát, đồng thời mở ra kênh tiêu thụ rộng lớn cho hàng S95 của Tập đoàn. Dự kiến, sau lô hàng này, phía đối tác sẽ tiếp tục đặt thêm sản phẩm S95 của Hòa Phát với khối lượng lớn.

Xỉ hạt lò cao nghiền mịn là sản phẩm phụ của quá trình sản xuất gang thép theo công nghệ lò cao khép kín. Nhờ được làm lạnh cực nhanh bằng nước áp lực cao, xỉ hạt lò cao là một loại phụ gia khoáng hoạt tính rất tốt cho xi măng, bê tông và đã được sử dụng từ rất lâu trên thế giới cũng như ở Việt Nam. Sản phẩm xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 góp phần xử lý triệt để chất thải rắn trong quá trình sản xuất thép xanh của Hòa Phát, vừa bảo vệ môi trường cũng như tạo thêm nguồn thu ổn định cho Tập đoàn Hòa Phát.
 
Xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 Hòa Phát có nhiều ưu điểm nổi bật, ứng dụng làm phụ gia khoáng hoạt tính cao cho sản xuất xi măng, bê tông, vữa hoặc làm chất kết dính gia cố nền đất yếu. Với S95, có thể sản xuất được bê tông khối lớn do giảm nhiệt thủy hóa của bê tông, sản xuất được bê tông chịu nhiệt do tăng độ bền nhiệt cho bê tông, sản xuất bê tông bền trong môi trường nước biển, nước mặn và nước lợ, do tăng độ chống thấm của bê tông, ngăn chặn sự xâm thực của clo và sunfat, đáp ứng nhu cầu tăng tuổi thọ cho các công trình trên biển, trên đảo và ven biển.

Với hai Khu liên hợp sản xuất gang thép tại Kinh Môn (Hải Dương) và Dung Quất (Quảng Ngãi), Tập đoàn Hòa Phát có thể cung cấp cho thị trường trong và ngoài nước mỗi năm 2,6 triệu tấn xỉ hạt lò cao nghiền mịn.

Lô hàng xuất khẩu S95 đầu tiên sang Úc cũng như thị trường thế giới khẳng định uy tín, chất lượng sản phẩm của Hòa Phát, đồng thời mở ra kênh tiêu thụ rộng lớn cho hàng S95 của Tập đoàn. Dự kiến, sau lô hàng này, phía đối tác sẽ tiếp tục đặt thêm sản phẩm S95 của Hòa Phát với khối lượng lớn.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Cổ phiếu xây dựng và vật liệu xây dựng đồng loạt tăng trần ()

Ngày 25/9: Xi măng Bỉm Sơn phát hành hơn 13 triệu cổ phiếu trả cổ tức năm 2019 tỷ lệ 12% ()

Gấp rút bàn giao mặt bằng đường vào nhà máy Xi măng Đại Dương ()

TP.HCM: Sắp kiểm tra chất lượng tại loạt chung cư đang xây dựng ()

Philippines gỡ thuế tự vệ cho sản phẩm kính nổi nhập khẩu của Việt Nam ()

Đầu năm 2021: Lò cao số 4 Khu Gang thép Hòa Phát Dung Quất sẽ hoạt động ()

Thyssenkrupp chuyển trụ sở bộ phận xi măng từ Singapore sang Việt Nam ()

Đầu tư Nhà máy sản xuất gạch không nung và viên gỗ nén tại Mộ Đức ()

Điều tra chống bán phá giá với thép hình chữ H từ Malaysia ()

Thép Hòa Phát lần đầu xuất khẩu đi châu Phi ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác