Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Kinh doanh - Đầu tư

Việt Nam: Xuất khẩu đồ nội thất bằng gỗ sang thị trường Nga tăng mạnh

(20/10/2020 1:45:14 PM) Việt Nam là thị trường cung cấp đồ nội thất bằng gỗ lớn thứ 6 cho Nga và nhập khẩu đồ nội thất bằng gỗ từ Việt Nam trong 7 tháng đầu năm đạt 2.100 tấn, trị giá 7,3 triệu USD, tăng cả lượng và giá trị so với cùng kì năm ngoái.


Báo cáo thị trường nông, lâm, thủy sản số ra mới nhất ngày 12/10 của Bộ Công Thương cho biết theo số liệu từ Cơ quan Hải quan Nga, trong 7 tháng đầu năm 2020 Nga nhập khẩu đồ nội thất bằng gỗ đạt 105.900 tấn, trị giá 250,6 triệu USD, tăng 1,2% về lượng nhưng giảm 6,2% về trị giá so với cùng kì năm 2019.

Nga nhập khẩu đồ nội thất bằng gỗ nhiều nhất từ thị trường Belarus trong 7 tháng đầu năm 2020, đạt 59.600 tấn, trị giá 88,4 triệu USD, tăng 9,6% về lượng và giảm 8,3% về trị giá so với cùng kì năm 2019. Tỷ trọng nhập khẩu của Nga từ thị trường này chiếm tới 56,3% tổng lượng nhập khẩu.
 
Đáng chú ý, Việt Nam là thị trường cung cấp đồ nội thất bằng gỗ lớn thứ 6 cho Nga và nhập khẩu đồ nội thất bằng gỗ từ Việt Nam trong 7 tháng đầu năm 2020 đạt 2.100 tấn, trị giá 7,3 triệu USD, tăng 4,6% về lượng và tăng 10,2% về trị giá so với cùng kì năm 2019. 

Tỷ trọng nhập khẩu từ Việt Nam vẫn còn thấp, chỉ chiếm 2% tổng lượng nhập khẩu, tăng 0,1 điểm so với cùng kì năm 2019.


Nga nhập khẩu đồ nội thất gỗ từ 10 thị trường chính 7 tháng đầu năm 2020. Nguồn: Bộ Công Thương/Cơ quan Hải quan Nga.

Mặt hàng đồ nội thất dùng trong phòng khách, phòng ăn (mã HS 940360) là mặt hàng Nga nhập khẩu nhiều nhất trong 7 tháng đầu năm 2020, với tỉ trọng chiếm tới 62,3% tổng lượng nhập khẩu. Nhập khẩu mặt hàng này đạt 65.900 tấn, trị giá 128,1 triệu USD, tăng 9,4%về lượng và giảm 3,2% về trị giá so với cùng kì năm 2019. 

Belarus là thị trường cung cấp chính mặt hàng đồ nội thất bằng gỗ cho Nga, tỉ trọng nhập khẩu từ thị trường này chiếm tới 60% tổng lượng nhập khẩu đồ nội thất phòng khách và phòng ăn. Tiếp theo là thị trường Ba Lan, Trung Quốc, Italy... 
 
Đồ nội thất phòng ngủ (mã HS 940350) là mặt hàng nhập khẩu lớn thứ 2 của Nga, với lượng nhập khẩu chiếm 12,2% tổng lượng đồ nội thất bằng gỗ nhập khẩu. 

Trong 7 tháng đầu năm 2020 nhập khẩu đồ nội thất phòng ngủ của Nga đạt 13.000 tấn, trị giá 25,6 triệu USD, tăng 4,2% về lượng và giảm 2,3% về trị giá so với cùng kì năm 2019. 

Nga nhập khẩu mặt hàng này chủ yếu từ thị trường Belarus, Ba Lan và Litva, với lượng nhập khẩu từ 3 thị trường này chiếm 82,4% tổng lượng mặt hàng đồ nội thất phòng ngủ nhập khẩu. 

Các mặt hàng khác như đồ nội thất văn phòng (mã HS 940330), ghế khung gỗ (mã HS 940161 + 940169) và đồ nội thất nhà bếp (mã HS 940340), Nga đều giảm nhập khẩu cả về lượng và trị giá trong 7 tháng đầu năm 2020.

VLXD.org (TH/ KTTD)

 

Các tin khác:

Canada không áp thuế chống trợ cấp tôn mạ nhập khẩu từ Việt Nam ()

Cuối năm: Nhu cầu vật liệu xây dựng đang nóng dần trở lại ()

Tuyên Quang: Khai thác tiềm năng, tập trung phát triển sản xuất VLXD ()

Thanh Hóa đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng tổ hợp nhà máy Xi măng Đại Dương ()

Cổ phiếu ngành thép - tôn mạ kỳ vọng dịp cuối năm ()

Đồng Nai: Đìu hiu thị trường vật liệu xây dựng ()

Nhu cầu tiêu thụ vật liệu xây dựng có chiều hướng tăng trở lại ()

Malaysia điều tra tự vệ toàn cầu với 12 mã HS gạch ốp lát nhập khẩu ()

Thanh Hóa: Giải pháp đẩy mạnh sản xuất, tiêu thụ vật liệu xây dựng ()

Hòa Phát xuất lô hàng xỉ hạt lò cao nghiền mịn đầu tiên sang Australia ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác