Trang chủ - Vật liệu xây dựng Việt Nam

Bộ Xây dựng bổ sung thêm ngành nghề kinh doanh cho Tổng Công ty Vicem

28/03/2020 10:27:22 AM Ngày 16/3, Bộ Xây dựng đã có Quyết định số 371/QĐ-BXD về việc bổ sung ngành, nghề kinh doanh của Tổng Công ty Xi măng Việt Nam (trước đây là Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam).

Xem tiếp

Công ty CP Gạch Tuynel Bình Định - Lá cờ đầu thực hiện sản xuất VLXKN vì phong trào “Công nghiệp xanh”

30/03/2020 8:09:23 AM Công ty CP Gạch Tuynel Bình Định thành lập ngày 02/02/1978. 42 năm qua, với các tên gọi khác nhau tương ứng một giai đọan thực hiện chính sách kinh tế của Đảng, Nhà nước: Xí nghiệp Công tư hợp doanh Gạch ngói Phước An; Xí nghiệp Gạch ngói Phước An; Xí nghiệp Gạch Tuy nen Bình Định; Công ty CP Gạch Tuynel Bình Định. Từng thời kỳ xây dựng và trưởng thành của Công ty đều mang dấu ấn và gắn với từng giai đọan xây dựng phát triển kinh tế - xã hội của đất nước và địa phương.

Xem tiếp

Thận trọng lựa chọn cát trong xây dựng

20/03/2020 11:06:50 AM Cát là thành phần chính phục vụ thi công các công trình xây dựng. Tuy nhiên, nếu nguồn cát không đảm bảo chất lượng, nhất là cát có độ nhiễm mặn lớn sẽ gây nguy hại cho các công trình xây dựng, thậm chí gây sập đổ sau thời gian sử dụng. Do đó, việc lựa chọn nguồn cát tốt để xây dựng nhà ở, công trình công cộng là điều rất cần thiết.

Xem tiếp

3 phương án cải tạo sàn tiết kiệm cho người thuê nhà

24/03/2020 4:01:31 PM Sửa nhà của mình đã không đơn giản, sửa nhà đi thuê lại càng phức tạp và “ngại" hơn, nhất là với những ai vừa chuyển đến một điểm thuê mới mà không ưng ý về phần sàn - nơi được ví như bộ mặt của ngôi nhà. Để không rơi vào tình trạng lo lắng đó, bạn có thể tham khảo các phương án cải tạo sàn tiết kiệm, nhanh gọn, tiện lợi dưới đây.

Xem tiếp

7 mẹo bài trí gầm cầu thang cho ngôi nhà đẹp như mơ

30/03/2020 9:32:47 AM Trước đây, gầm cầu thang được ví như “góc chết” trong nhà và thường bị lãng quên. Không gian dưới cầu thang liệu có thể trở thành một nơi làm việc, nghỉ ngơi hay trang trí hay không? Nếu bạn muốn “hô biến” gầm cầu thang tối tăm và chật hẹp thành không gian đẹp như mơ, phù hợp với nhu cầu của gia đình, đừng quên áp dụng 7 mẹo bài trí dưới đây.

Xem tiếp

Giá vật liệu xây dựng tại Gia Lai quý I/2020

30/03/2020 2:02:15 PM Liên Sở Xây dựng - Tài chính, công bố giá gốc, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT một số vật tư, vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Xem tiếp


Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

19°C

Đà Nẵng

26°C

TP.HCM

27°C

Bảng giá :

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.270

Hải Phòng

1.000đ/tấn

1.270

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Bỉm Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.170

Hoàng Mai (40)

1.000đ/tấn

1.250

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

1.000đ/tấn

10.330

GTTN

1.000đ/tấn

10.900

VPS

1.000đ/tấn

9.500

Miền Nam

1.000đ/tấn

11.000

Vinakyoei

1.000đ/tấn

11.600

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

1.000đ/tấn

10.330

GTTN

1.000đ/tấn

10.950

VPS

1.000đ/tấn

9.750

Miền Nam

1.000đ/tấn

10.550

Vinakyoei

1.000đ/tấn

11.920

Xem bảng giá chi tiết hơn

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.270

Hải Phòng

1.000đ/tấn

1.270

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Bỉm Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.170

Hoàng Mai (40)

1.000đ/tấn

1.250

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465