Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sắt, Thép

6 tháng: Nhập khẩu sắt thép giảm cả lượng, kim ngạch và giá

(22/07/2020 4:16:06 PM) Theo thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, trong 6 tháng đầu năm 2020 cả nước nhập khẩu 6,7 triệu tấn sắt thép các loại, tương đương trên 4,01 tỷ USD, giá trung bình 599,1 USD/tấn, giảm cả về lượng, kim ngạch và giá so với 6 tháng đầu năm 2019, với mức giảm tương ứng 6,2%, 16,6% và 11,2%.


Riêng tháng 6/2020 nhập khẩu 1,19 triệu tấn, tương đương 653,1 triệu USD, giá trung bình 548,1 USD/tấn, tăng 14,3% về lượng, tăng 3,4% về kim ngạch, nhưng giảm 9,5% về giá so với tháng 5/2020.

Sắt thép có xuất xứ từ Trung Quốc được nhập khẩu về Việt Nam nhiều nhất, đạt 2,26 triệu tấn, tương đương 1,37 tỷ USD, giá trung bình 605,9 USD/tấn, chiếm trên 34% trong tổng lượng và tổng kim ngạch nhập khẩu sắt thép của cả nước, giảm 25,5% về lượng, giảm 28,7% về kim ngạch và giảm 4,3% về giá so với 6 tháng đầu năm 2019.

Sắt thép nhập khẩu từ thị trường Nhật Bản đạt 1,19 triệu tấn, tương đương 693,93 triệu USD, giá 583,3 USD/tấn, tăng 19,1% về lượng, tăng 1,4% về kim ngạch nhưng giảm 14,9% về giá so với cùng kỳ năm trước, chiếm trên 17% trong tổng lượng và tổng kim ngạch sắt thép nhập khẩu của cả nước.

Nhập khẩu từ thị trường Hàn Quốc đạt 816.863 tấn, tương đương 609,22 triệu USD, giá 745,8 USD/tấn, giảm 1% về lượng, giảm 9,7% về kim ngạch và giảm 8,8% về giá so với cùng kỳ năm 2019; chiếm 12,2% trong tổng lượng sắt thép nhập khẩu của cả nước và chiếm 15,2% trong tổng kim ngạch.

Sắt thép nhập khẩu từ thị trường Ấn Độ mặc dù sản lượng lớn 1,11 triệu tấn, nhưng giá rẻ 437,6 USD/tấn, nên kim ngạch chỉ đạt 484,18 triệu USD, tăng mạnh 73,2% về lượng, tăng 39,9% về kim ngạch nhưng giảm 19,3% về giá so với cùng kỳ năm 2019.
So sánh nhập khẩu sắt thép trong 6 tháng đầu năm nay so với cùng kỳ năm 2019 thì thấy đa số các thị trường bị sụt giảm cả về lượng và kim ngạch; trong đó nhập khẩu từ Thổ Nhĩ Kỳ giảm mạnh nhất, giảm 96% cả về lượng và kim ngạch, chỉ đạt 1.701 tấn, tương đương 1,19 triệu USD; nhập khẩu sắt thép từ Brazil cũng giảm 85,4% về lượng và giảm 89% về kim ngạch, đạt 17.277 tấn, tương đương 6,92 triệu USD; Bỉ giảm 59,9% về lượng và giảm 84,6% về kim ngạch, đạt 5.462 tấn, tương đương 2,91 triệu USD.

Tuy nhiên, nhập khẩu tăng cao từ một số thị trường: Ba Lan tăng 1.705% về lượng và tăng 1.379% về kim ngạch, đạt 686 tấn, tương đương 0,82 triệu USD; Canada tăng 167,9% về lượng và tăng 116% về kim ngạch, đạt 1.267 tấn, tương đương 0,58 triệu USD.

VLXD.org (TH/ Vinanet)

 

Các tin khác:

Những điều cần biết về thép hình chữ I ()

Sản lượng thép xây dựng tiêu thụ trong tháng 5 đạt khoảng 650.000 tấn ()

Cần Thơ: Sức tiêu thụ yếu, giá thép và xi măng giảm ()

Từ 1/6: Áp dụng quy chuẩn QCVN 20:2019 đối với sản phẩm thép không gỉ ()

Giá quặng sắt tăng mạnh vượt mốc 100 USD/tấn ()

4 tháng: Sắt thép các loại xuất khẩu sang Đức tăng cả về lượng và trị giá ()

Xuất khẩu thép giảm trong cả 4 tháng đầu năm nay ()

Sản xuất, tiêu thụ thép xây dựng đều giảm do Covid-19 ()

Giá thép cán nóng, thép thanh Trung Quốc tăng trở lại ()

Tiêu thụ thép nội địa giảm tới 13.5% trong 2 tháng đầu 2020 ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác