Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện

Giải pháp thay ron mới cho gạch men giả gỗ

(30/06/2020 8:00:08 AM) Rất nhiều nguyên nhân khiến bạn phải thay thế ron mới cho gạch men giả gỗ, một trong số đó là do việc thi công không đảm bảo, gây tình trạng nứt ron và mất thẩm mỹ. Quá trình thay ron mới sẽ cần nhiều công đoạn, yêu cầu phải có các dụng cụ chuyên dụng và thực hiện đúng kỹ thuật.


Phần ron gạch men giả gỗ thi công ẩu, không đều đường ron và màu sắc không đẹp mắt.

Dụng cụ để nạo vét ron gạch cũ

Để thực hiện tốt công đoạn nạo vét ron gạch cũ, bạn cần chuẩn bị các loại dụng cụ chuyên dụng:

- Dụng cụ mài ron
 

Mài ron gạch bằng máy cầm tay.

- Dụng cụ rạch ron hoặc máy cắt ron không bụi
 

Dụng cụ cắt, rạch ron bằng tay.
 

Dụng cụ cắt ron bằng máy.

- Dụng cụ nạo vét ron
 

Dụng cụ nạo vét ron gạch bằng tay.

- Máy hút bụi công nghiệp.

2 loại vật liệu chà ron thông dụng nhất

Có 2 loại vật liệu chà ron thông dụng giúp hoàn thiện vẻ đẹp sàn gạch giả gỗ: xi măng trắng và keo chà ron gốc xi măng (keo chà ron).

Xi măng trắng là vật liệu chà ron truyền thống được ứng dụng phổ biến từ lâu nay và chủ yếu cho cách công trình tiết kiệm ngân sách. Để tăng độ kết dính và khả năng chống thấm nước, người ta thường sử dụng loại xi măng pha với cát mịn cùng một số thành phần khác.
 

Chà ron bằng xi măng trắng dễ bị bong tróc, ố màu, thấm nước khi bảo vệ không đúng cách hay thời tiết thay đổi.

Keo chà ron gốc xi măng là loại vật liệu mới với khả năng bám dính tốt trên nhiều vật liệu và chống thấm hiệu quả hơn xi măng trắng, phù hợp với bề mặt sàn bếp hoặc nhà tắm. Tuy nhiên, keo chà ron khá đắt nên bạn có thể cân nhắc với những nơi cần ốp sàn diện tích rộng.
 

Keo chà ron còn có khả năng chống rạn nứt đường ron, chống thấm, bụi bẩn, nấm mốc hiệu quả.


Đặc biệt, màu sắc của keo đa dạng, ăn khớp đẹp mắt với nhiều loại gạch.

Quy trình thay thế ron gạch cũ với keo chà ron

Dưới đây là các bước thay thế ron gạch cũ bằng keo chà ron đạt tiêu chuẩn:

Bước 1: Chuẩn bị dụng cụ cần thiết bao gồm: Keo chà ron, các loại dụng cụ để nạo vét kể trên, áo bảo hộ găng tay, sủi ron, bọt biển, hóa chất vệ sinh, dùi đục ron…

Bước 2: Dùng máy cắt ron không bụi hoặc dao cắt ron để tiến hành cắt theo các đường ron cũ. Ở bước này, bạn cần di chuyển máy cắt từ từ, cẩn thận và đều tay, dùng lực vừa phải để tránh cắt lệch trúng gạch ốp lát.
 

Nên cắt một mạch theo đường thẳng của sàn để đường cắt dứt khoát, sạch sẽ.

Bước 3: Dùng máy mài ron loại bỏ vết ron cũ và máy nạo vét ron làm sạch các vết bụi bẩn còn sót lại trong rãnh ron gạch, đặc biệt là 2 bên mép gạch, đảm bảo sạch từ 85 - 90%.

Bước 4: Dùng máy hút bụi hút sạch hoàn toàn bụi bẩn trong rãnh ron để đường ron mới có độ bám dính tốt nhất.
 

Sử dụng máy hút bụi cầm tay hoặc công nghiệp để làm sạch đường ron.

Bước 5: Trét keo hoặc bơm keo nhẹ nhàng vào đường ron, để nghiêng một góc khoảng 45 độ so với bề mặt gạch sẽ hiệu quả hơn. Chia nhỏ khu vực trét vữa keo tránh việc vữa khô trước khi được trét vào đúng chỗ.
 

Chỉ cần bắn keo vào thẳng mạch gạch.
 


Không nên dùng nước làm loãng keo nhằm dễ thao tác, như vậy sẽ làm giảm độ kết dính của keo
.

Bước 6: Chờ keo khô khoảng 3h - 4h thì tách lấy phần keo ron dư và lau lại sàn sạch sẽ, lưu ý vệ sinh sạch phần keo dư bằng xylen hoặc xăng thơm.
 

Đường ron sau khi hoàn thiện cần được vệ sinh sạch sẽ.

Thực hiện thay ron mới cho gạch men giả gỗ đòi hỏi bạn phải khéo léo, tỉ mỉ, có tay nghề và kinh nghiệm. Tốt hơn hết nên tìm đến các đơn vị thi công chuyên nghiệp và uy tín để trao gửi niềm tin. Hy vọng với giải pháp thay mới trên sẽ hữu ích với bạn!
 
VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Kinh nghiệm sử dụng sản phẩm kính cường lực an toàn ()

Những vật liệu cách nhiệt cho tòa nhà ()

Các cách bảo vệ nền gạch để tránh tình trạng kênh gồ, nứt vỡ ()

Gợi ý các kiểu ốp gạch hoạ tiết ở cầu thang ()

Xu hướng sử dụng đá ốp lát phong thủy ()

Cách phối gạch lát nền, ốp tường và những điều cần lưu ý ()

Gạch ốp lát nội đang dần chiếm ưu thế trên thị trường ()

Quy trình bảo quản và ốp lát gạch bông trang trí ()

5 vật liệu giả gỗ có nhiều ưu điểm vượt trội ()

Những kiến thức không thể bỏ qua khi chọn vật liệu hoàn thiện ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

275°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá