Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện

Kiến thức cơ bản nhận biết gạch ốp lát kém chất lượng

(07/11/2018 10:04:55 AM) Gạch ốp lát hiện nay được sử dụng khá phổ biến bởi tính thẩm mỹ cũng như khả năng chống thấm của từng bức tường, nền nhà. Ngược lại nếu chọn gạch ốp lát kém chất lượng không những sẽ ảnh hưởng đến vẻ đẹp công trình mà còn ảnh hưởng xấu đến sức khỏe người sử dụng. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp các kiến thức cơ bản để gia chủ có thể nhận biết gạch ốp lát kém chất lượng trên thị trường.

Nhận biết gạch ốp tường kém chất lượng

- Trong một lô sản xuất kích thước của gạch không bằng nhau và màu sắc các viên gạch không đều có sự đậm, nhạt.

- Bề dày của viên gạch mỏng, không đồng đều mà có những chỗ dày, chỗ mỏng.

- Góc cạnh viên gạch ốp lát không được mài nhẵn mà sân sùi, nhám sạm.

- Mặt men gạch bị rỗ, đường nét hoa văn không tinh sảo, chỗ đậm chỗ nhạt.

- Mặt sau viên gạch không đề tên nhà sản xuất.

- Dù cắt thủ công bằng tay hay cắt bằng máy thì đường cắt không đẹp, gây cảm giác đứt ngọt và nhanh cho người cầm cắt.

- Khi gõ vào gạch âm thanh không được thanh.

- Bề mặt cong vênh – có thẻ ép 2 viên gạch vào nhau để kiểm tra.

- Đổ một ít nước vào mặt sau gạch, gạch cao cấp sẽ ít hút nước.


Nguyên nhân gạch ốp lát giảm chất lượng

Phần lớn những mẫu gạch ốp lát hiện nay kém chất lượng là do các nguyên nhân sau:

- Nhiệt độ nung chưa đủ cao.

- Thời gian nung ngắn hơn quy định.

- Rút bớt nguyên liệu hoặc sử dụng nguyên liệu kém chất lượng.

- Rút ngắn công đoạn sản xuất, tự ý bỏ qua một số khâu.

Tác hại của việc sử dụng gạch ốp tường kém chất lượng

Dù ốp lát gạch ở không gian nào trong nhà cũng không sử dụng gạch ốp tường kém chất lượng vì các lý do sau:

- Đánh mất vẻ đẹp vốn có của căn phòng.

- Gạch mau xuống cấp, tốn kém chi phí sửa chữa.

- Khó khăn trong công tác vệ sinh, làm sạch, chùi rửa do bề mặt viên gạch dễ bị trầy xước, mài mòn.

- Ảnh hưởng đến kết cấu toàn bộ ngôi nhà.

- Ảnh hưởng đến sức khỏe của người trong gia đình.

VLXD.org (TH/ TTC)

 

Các tin khác:

Gạch ốp lát - Điểm nhấn mỹ thuật cho công trình ()

Phân biệt đá Granite và đá Marble ()

Gạch ốp lát cho ngôi nhà phong cách tối giản ()

Cách chống nóng, giảm nhiệt, làm mát ngay tức thì nhà kính và nhà hướng nắng ()

Thị trường gạch ốp lát vẫn tồn tại nhiều thách thức ()

Vĩnh Phúc: Gạch nội chiếm ưu thế trên thị trường vật liệu xây dựng ()

5 lưu ý quan trọng khi chọn gạch ốp lát phòng tắm ()

Hải Dương: Thị trường gạch ốp lát cạnh tranh khốc liệt ()

Những lưu ý khi ốp gạch nhà vệ sinh ()

Chọn gạch ốp lát phù hợp cho từng khu vực trong nhà ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

28°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

30°C

Truyền hình "Doanh nghiệp phát triển bền vững vì chất lượng công trình” – BMF 2018" (P1)

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465