Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện

Kinh nghiệm sử dụng sản phẩm kính cường lực an toàn

(18/02/2020 4:00:24 PM) Ưu điểm của các sản phẩm kính cường lực là độ an toàn khá cao, mang đến vẻ đẹp thanh lịch, tinh tế và hiện đại cho ngôi nhà. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng vẫn có trường hợp kính vỡ gây nguy hiểm cho con người. Vậy khi sử dụng kính cường lực cần lưu ý điều gì?

Kính cường lực được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục như làm cửa, ốp tường bếp, vách ngăn, lan can cầu thang, tranh trang trí hay bàn trà, bàn ăn… bởi nó vốn được đánh giá là vật liệu khá an toàn với khả năng chịu lực gấp 3 đến 5 lần so với loại kính thông thường có cùng độ dày. Tuy vậy, điều này không có nghĩa là kính cường lực an toàn tuyệt đối và không thể bị phá hủy. Thời gian qua, tình trạng kính cường lực vỡ khiến người sử dụng cảm thấy bất an và gây khó khăn, tốn kém trong quá trình thay thế.


Sở hữu nhiều tính năng ưu việt, kính cường lực trở thành lựa chọn hoàn hảo cho các công trình xây dựng và trang trí nội thất. Tuy nhiên, vật liệu này vẫn có thể tiềm ẩn nguy cơ nổ vỡ tự nhiên.

 
Dưới đây là những kinh nghiệm giúp bảo vệ bạn và các thành viên trong nhà luôn an toàn trong quá trình sử dụng các sản phẩm kính cường lực.

NÊN:

- Thi công nhẹ nhàng, cẩn thận.

- Tránh tác động vào góc và các cạnh viền xung quanh tấm kính bởi đây là những điểm yếu nhất trên kính.

- Sử dụng bọt biển mềm nhúng vào dung dịch nước rửa bát để vệ sinh kính. Tiếp theo, dùng vải mềm sạch để lau khô kính.

- Loại bỏ các vết bẩn cứng đầu bằng nước lau kính và vải ẩm.

- Nếu có thể, hãy dán một lớp phim dẻo lên kính cửa sổ hay lan can cầu thang để khi vỡ, vụn kính sẽ bám vào lớp phim này, hạn chế bắn tung tóe, gây sát thương cho người sử dụng.

KHÔNG NÊN:

- Đặt đồ quá nóng hay quá lạnh trực tiếp lên bề mặt kính. Nhiệt độ quá cao hay quá thấp đều có thể gây nên hiện tượng sốc nhiệt
khiến kính giãn nở hay co ngót và vỡ tan. Nếu cần thiết, hãy sử dụng khăn trải bàn, tấm lót bàn ăn hay đế lót ly để bảo vệ bàn kính.

- Ngồi hoặc đứng lên bề mặt kính.

- Xem nhẹ các vết nứt xuất hiện trên mặt kính. Một vết nứt, trầy xước dù nhỏ cũng có thể làm giảm khả năng chịu lực, chịu nhiệt của kính và gây nứt vỡ toàn bộ tấm kính.

- Dùng vật cứng, nhọn đập lên kính.

- Sử dụng kính cường lực làm thớt băm chặt.

- Dùng bột giặt hoặc dung dịch tẩy rửa có chất mài mòn để vệ sinh kính. Những sản phẩm này có thể gây trầy xước và làm hỏng bề mặt kính.

- Để kính tiếp xúc với ánh nắng gay gắt trong suốt một thời gian dài. Đôi khi, nhiệt độ trong nhà chênh lệch quá lớn (nóng vào ban ngày, lạnh vào ban đêm) cũng có thể khiến sản phẩm kính cường lực tự vỡ.

- Kéo vật nặng, nhiều góc cạnh trên bề mặt kính.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Những vật liệu cách nhiệt cho tòa nhà ()

Các cách bảo vệ nền gạch để tránh tình trạng kênh gồ, nứt vỡ ()

Gợi ý các kiểu ốp gạch hoạ tiết ở cầu thang ()

Xu hướng sử dụng đá ốp lát phong thủy ()

Cách phối gạch lát nền, ốp tường và những điều cần lưu ý ()

Gạch ốp lát nội đang dần chiếm ưu thế trên thị trường ()

Quy trình bảo quản và ốp lát gạch bông trang trí ()

5 vật liệu giả gỗ có nhiều ưu điểm vượt trội ()

Những kiến thức không thể bỏ qua khi chọn vật liệu hoàn thiện ()

Hạn chế tình trạng bung gạch ốp nhờ chít keo đúng cách và vệ sinh hiệu quả ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

20°C

Đà Nẵng

26°C

TP.HCM

28°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá