Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện

Những vật liệu cách nhiệt cho tòa nhà

(17/02/2020 3:43:48 PM) Như chúng ta đã biết, sự truyền nhiệt diễn ra từ vùng nóng hơn đến vùng lạnh hơn, dẫn đến sự mất nhiệt trong nhà trong mùa đông. Để khắc phục tình trạng này, các vật liệu và biện pháp cách nhiệt đã được sử dụng để duy trì nhiệt độ cần thiết bên trong tòa nhà.


Đa dạng vật liệu cách nhiệt cho tòa nhà.

Những vật liệu cách nhiệt có thể dễ dàng tìm thấy trên thị trường. Các tấm cách nhiệt hoặc khối cách nhiệt thường được làm từ len khoáng sản, bọt thủy tinh, bọt cao su hoặc bụi cưa. Chúng được cố định vào tường hay mái nhà để cản sự truyền nhiệt ra bên ngoài và duy trì nhiệt độ cần thiết trong nhà. Những tấm này thường có kích thước 60x120cm và độ dày 2,5cm.

Chăn cách nhiệt thường có hình dạng chiếc chăn hoặc giống như cuộn giấy được trải trực tiếp lên tường hoặc trần nhà. Vật liệu này có kích thước đa dạng và có độ dày từ 12-80mm. Những chiếc chăn này thường được làm từ lông động vật, bông hoặc sợi gỗ.

Ván cách nhiệt được làm từ bột gỗ, bã mía hoặc các vật liệu khác. Bột gỗ được ép cứng với ứng suất nhiệt phù hợp để trở thành một tấm ván rắn. Sử dụng ván cách nhiệt như một lớp lót bên trong các bức tường hay cho bức tường phân vùng.

Vật liệu tấm phản quang như nhôm, thạch cao, thép có độ phản xạ cao hơn và độ phát xạ thấp. Vì vậy, những vật liệu này có khả năng chịu nhiệt cao. Chúng có thể được cố định bên ngoài cấu trúc để ngăn chặn lối truyền nhiệt vào bên trong tòa nhà.

Bằng cách sử dụng cốt liệu có trọng lượng nhẹ cho hỗn hợp bê tông sẽ giúp ngăn chặn sự thoát nhiệt ra bên ngoài. Bê tông có khả năng chịu nhiệt cao hơn nếu được làm từ các cốt liệu có trọng lượng nhẹ như xỉ lò cao, cốt liệu đất sét nung hay vermiculite.

Ngoài ra, nếu không sử dụng những vật liệu cách nhiệt trên có thể áp dụng những phương pháp dưới đây để đạt được hiệu quả cách nhiệt cho tòa nhà. Bằng cách cung cấp mái che cho tòa nhà tại nơi mặt trời chiếu trực tiếp. Chiều cao của trần nhà cũng ảnh hưởng đến sự mất nhiệt. Độ cao trần so với chiều cao của người sinh sống trong tòa nhà từ 1-1,3m là khoảng cách thích hợp nhằm giảm sự mất nhiệt.

VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Các cách bảo vệ nền gạch để tránh tình trạng kênh gồ, nứt vỡ ()

Gợi ý các kiểu ốp gạch hoạ tiết ở cầu thang ()

Xu hướng sử dụng đá ốp lát phong thủy ()

Cách phối gạch lát nền, ốp tường và những điều cần lưu ý ()

Gạch ốp lát nội đang dần chiếm ưu thế trên thị trường ()

Quy trình bảo quản và ốp lát gạch bông trang trí ()

5 vật liệu giả gỗ có nhiều ưu điểm vượt trội ()

Những kiến thức không thể bỏ qua khi chọn vật liệu hoàn thiện ()

Hạn chế tình trạng bung gạch ốp nhờ chít keo đúng cách và vệ sinh hiệu quả ()

Đánh thức vật liệu xây dựng truyền thống trong kiến trúc hiện đại ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

20°C

Đà Nẵng

26°C

TP.HCM

28°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá