Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

4 vật liệu lát sàn phổ biến nhất đầu năm 2020

(22/05/2020 9:18:48 AM) Sàn nhà là bộ phận thường xuyên phải chịu tải trọng lớn, do vậy rất cần được lựa chọn và bảo quản cẩn thận. Việc lựa chọn vật liệu lát sàn nhà đất, lát sàn chung cư… luôn là vấn đề được nhiều người quan tâm. Dưới đây là top 4 vật liệu lát sàn được ưa chuộng nhất trong những tháng đầu năm 2020 để các gia chủ Việt tham khảo. 

1. Gạch giả gỗ để lát sàn

Gạch giả gỗ bản chất là gạch Porcelain, sử dụng công nghệ 5D giúp cho kiểu vân gỗ giống thật, tô điểm thêm vẻ đẹp cho không gian nhà ở. 


Sàn gạch giả gỗ được rất nhiều gia chủ lựa chọn bởi sự bền bỉ theo thời gian.

Ưu điểm của sàn gạch giả gỗ:

- Có độ bền cao, trọng lượng nhẹ, có màu sắc và hoa văn đẹp tự nhiên, bề mặt êm không gây tiếng ồn khi di chuyển, chống trơn trượt, trầy xước và chịu nén cao.

- Không bắt cháy, không giãn nở, an toàn khi sử dụng.

- Dễ dàng vệ sinh, chống vi khuẩn, nấm mốc.

- Thân thiện với môi trường.

Nhược điểm của sàn gạch giả gỗ:

- Sau một thời gian sử dụng có thể sẽ mất đi độ bóng ban đầu.

- Đường mạch gạch khá to và thô nên sẽ làm giảm hiệu quả thẩm mỹ.

Giá thành của sàn gạch giả gỗ:

- Gạch giả gỗ dao động từ 90.000 VNĐ - 280.000 VNĐ/m2, và tùy thuộc vào kích thước gạch giả gỗ. Mức giá này của gạch giả gỗ thường có lợi thế hơn so với gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp.

2. Gỗ tự nhiên để lát sàn

Các loại gỗ tự nhiên được dùng để lát sàn có thể kể đến như: gỗ giáng hương, căm xe, chiu liu và các loại gỗ nhập như gỗ sồi, óc chó, gỗ giá tỵ…


Sàn gỗ tự nhiên càng dùng càng bóng đẹp.

Ưu điểm của sàn gỗ tự nhiên:

- Đường vân tự nhiên đẹp, sang trọng, ấm áp.

- Bề mặt cứng và chịu áp lực tốt, chống ma sát và mài mòn cao.

- Có khả năng giữ ấm vào mùa đông và làm mát vào mùa hè, đem lại cho người trong gia đình cảm giác dễ chịu.

Nhược điểm của sàn gỗ tự nhiên:

- Giá thành cao.

- Sau một thời gian sử dụng dễ có tình trạng gỗ tự nhiên bị mục mọt, co ngót, cong vênh.

Giá thành của sàn gỗ tự nhiên:

- Giá thành của sàn gỗ tự nhiên dao động trong khoảng từ 850.000 VNĐ - 1.500.000 VNĐ/m2, tùy thuộc vào từng kích thước và các loại gỗ tự nhiên khác nhau. Kích thước của các loại sàn gỗ tự nhiên có thể kể đến như: 15 x 90 x 600; 15 x 90 x 750; 15 x 90 x 900; 18 x 120 x 900... 

3. Gỗ công nghiệp để lát sàn

Các sản phẩm sàn gỗ công nghiệp ngày càng phong phú, đa dạng, giúp người tiêu dùng có thêm nhiều sự lựa chọn. Các loại gỗ công nghiệp phổ biến để lát sàn có thể kể đến như: gỗ MDF, gỗ HDF, MFC, Plywood, gỗ ghép thanh...

Ưu điểm của sàn gỗ công nghiệp:

- Màu sắc đa dạng, phong phú.

- Thi công nhanh chóng, dễ dàng, không ảnh hưởng nền nhà.
 
- Có tính đồng nhất cao, tạo bề mặt đẹp, đồng đều.
 

Sàn gỗ công nghiệp dễ lau chùi, bảo dưỡng.

Nhược điểm của sàn gỗ công nghiệp:

- Chống chịu nước, độ ẩm kém.

- Độ bền không cao.

- Càng dùng màu gỗ càng xuống mã.

Giá thành của sàn gỗ công nghiệp:

- Sàn gỗ tự nhiên thường có mức giá dao động từ 250.000 VNĐ - 450.000 VNĐ/m2, mức giá có lợi thế hơn so với giá thành của sàn gỗ tự nhiên.

4. Nhựa Vinyl để lát sàn

Nhựa Vinyl được cấu tạo từ các hạt nhựa PE, tạo lớp phim vân gỗ bề mặt bằng cách in trực tiếp lên các hạt nhựa hoặc kết dính lớp phim với lớp nhựa PE thành một khối.
 

Sàn nhựa vinyl được sử dụng phổ biến để lát sàn.

Ưu điểm của sàn nhựa Vinyl:

- Mẫu mã, màu sắc đa dạng.

- Chống chịu nước tốt.

- Lắp đặt được ở hầu hết các không gian trong nhà, ngay cả ở phòng tắm.

Nhược điểm của sàn nhựa Vinyl:

- Do đa phần sàn nhựa giá rẻ sẽ sử dụng keo dính để dán sàn nhựa vào bề mặt cốt nền nên theo thời gian lớp keo có thể bị khô dẫn tới sàn nhựa bị bong, tróc ra.

Giá thành của sàn nhựa Vinyl:
 
- Sàn nhựa Vinyl có giá thành hợp lý, chỉ khoảng 125.000 VNĐ - 200.000 VNĐ/m2

Mỗi loại sàn đều có những ưu - nhược điểm và giá thành khác nhau, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và mức độ kinh tế mà các gia chủ nên lựa chọn vật liệu lát sàn hợp lý cho căn nhà của mình.

VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Thị trường sàn gỗ dự báo tăng trưởng trong năm 2020 ()

Các loại vật liệu sàn và ứng dụng trong các công trình xây dựng ()

3 phương án cải tạo sàn tiết kiệm cho người thuê nhà ()

Sàn bê tông cần lưu ý giảm ẩm mùa này, nếu không sàn sẽ bị trồi rộp, nứt ()

Gạch lát sàn bền, đẹp cho từng không gian nhà ()

Sàn nhà bê tông mài và những điều cần lưu ý ()

Vật liệu sàn thân thiện với môi trường ()

Kiểu lót sàn nhựa thể hiện phong cách khác biệt cho sàn nhà ()

Độ ẩm không khí ảnh hưởng như thế nào đến sàn gỗ? ()

Cách sử dụng sàn nhựa giả gỗ sao cho lâu bền và sạch sẽ ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

275°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá