Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Gạch lát sàn bền, đẹp cho từng không gian nhà

(13/03/2020 8:14:27 AM) Thông thường khi chọn lựa gạch lát sàn, gia chủ cần phải chọn lựa thật kỹ từ khâu quan trọng nhất là cấu tạo xương gạch để đảm bảo độ cứng, bền khi sử dụng cho tới họa tiết, màu sắc hài hòa trong không gian và cuối cùng là chất lượng gạch.

1. Phân loại gạch lát nền theo cấu tạo xương gạch

Gạch Ceramic có chất liệu chính được sử dụng trong phần xương là 70% đất (đất sét,đất cao lanh,…), 30% bột đá cùng một số nguyên liệu khác (penphat,…).


 
+ Nhiệt độ nung: tùy vào quy trình sản xuất mỗi cơ sở, gạch Ceramic Vitto đạt chuẩn sẽ nung ở nhiệt độ 1000 – 1250oC

+ Độ hút ẩm: Từ 3% - 6% đối với gạch lát nền, trên 10% đối với gạch ốp tường

+ Cách nhận biết: phần xương (thân gạch) mỏng màu đỏ, lớp men gạch dày

+ Chất lượng: Dễ vỡ hơn, chống thấm kém hơn gạch Semi - Porcelain và Granite

+ Giá tham khảo: trên dưới 150.000 đ/m2

Gạch Semi – Porcelain (Gạch bán sứ) có thành phần chính là 70% bột đá, 30% đất sét tinh chế cùng một số nguyên liệu khác.


+ Nhiệt độ nung: từ 1200 – 1220oC

+ Độ hút ẩm: 0,5 - 3%

+ Nhận biết: loại gạch này có phần xương gạch (thân gạch) dày có màu trắng hoặc xám mờ, lớp men mỏng

+ Chất lượng: độ cứng cực kỳ cao, chống trầy xước tốt nên thường được lựa chọn để lát nền cho các công trình lớn như trung tâm thương mại, tòa nhà Plaza, khu văn phòng…

+ Giá tham khảo: trên dưới 300.000 đ/m2

Gạch Granite (Gạch Porcelain) có thành phần chủ yếu là 70% bột đá (tràng thạch anh) và 30% đất sét tinh chế cùng một số nguyên liệu khác.


+ Nhiệt độ nung: trên 1200oC

+ Độ hút ẩm: nhỏ hơn 0,5%

+ Nhận biết: là loại gạch đồng chất, bởi gạch có chất liệu đồng nhất từ đáy đến bề mặt

+ Chất lượng: độ bền cao, chịu lực và chống thấm rất tốt nên thường được sử dụng khá phổ biến trong các công trình xây dựng như nhà phố, biệt thự, khách sạn.

+ Giá tham khảo: trên dưới 400.000 đ/m2

2. Phân loại gạch lát nền theo họa tiết

- Họa tiết, hoa văn: gạch họa tiết và gạch màu trơn, gạch giả vân (vân đá, vân gỗ, vân tre…),…


- Bề mặt gạch: gạch bóng, gạch bóng mờ, gạch nhám,…


 
3. Phân loại gạch theo chất lượng

- Gạch loại 1: Có kích cỡ chuẩn, không cong vênh và không lỗi.

- Gạch loại 2: Có độ chênh lệch nhưng tương đối thấp.

- Gạch loại 3: Có độ chênh lệch cao, nhìn nghiêng viên gạch sẽ thấy rõ ràng độ chênh lệch, bề mặt viên gạch có tì vết.

4. Kích thước gạch lát nền

- Những căn phòng có diện tích <15m2, chọn gạch ốp lát có kích thước nhỏ; những căn phòng có diện tích >15m2, chọn gạch ốp lát có kích thước lớn;

- Kích thước gạch lát nền thông thường được gia đình Việt chọn trong thiết kế nội thất là 600x600 (giá rẻ hơn là 400x400), phòng tắm có thể là 250x250;

- Không nên chọn kích thước lớn hơn tỉ lệ trên khi cắt gạch sẽ bị dư gây lãng phí, kích thước nhỏ hơn cũng không nên chọn vì ron gạch sẽ khiến không gian chật chội hơn;

5. Chọn gạch lát nền cho từng không gian

- Những vị trí chỉ cần thẩm mỹ, trang trí như phòng ngủ, phòng vệ sinh,…thì ưu tiên chọn gạch Ceramic bởi sự đa dạng mẫu mã, màu sắc phong phú, sinh động. Tuy nhiên, loại gạch này thông thường được sử dụng phổ biến cho ốp tường.

- Những vị trí có sự đi lại nhiều hoặc ngoài trời như lát nền phòng khách, lát nền bếp, gạch lát nền phòng sinh hoạt, gạch sân thượng, nhà xe,… sử dụng gạch Granite và gạch Semi - Porcelain sẽ an tâm vì độ bền màu, bền bề mặt, khó bị trầy xước;

Gạch lát sàn bền, đẹp cho từng không gian nhà


Gạch lát nền phòng khách bóng loáng, sang trọng.


Gạch lát sân vườn đa dạng, nhiều mẫu mã.

 
CÁCH NHẬN BIẾT VÀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GẠCH

Để có thể nhận biết được gạch lát nền có chất lượng hay không? Bạn chỉ cần thực hiện theo các cách nhận biết và kiểm tra chất lượng gạch như sau:

Hình thức bên ngoài (vỏ thùng)

- Xem xét vỏ thùng có còn nguyên vẹn hay xé rách 1 phần hoặc toàn bộ?

- Dấu niêm phong có được đóng trên vỏ thùng của vật liệu hay không?

- Phân loại sản phẩm như thế nào?…

Phương pháp thủ công

- Lấy viên gạch ra và đổ nước vào mặt sau của viên gạch, nếu nước thoát đi bình thường là gạch đã già. Do đó, bạn có thể lựa chọn gạch để sử dụng cho công trình.

- Ngâm viên gạch vào nước, nếu viên gạch sủi tăm ít chứng tỏ nó là viên gạch đặc. Do đó, bạn có thể chắc chắn viên gạch đảm bảo chất lượng đề ra.


Kiểm tra phần mặt ốp phía sau để biết độ bám dính của gạch lát nền.

- Kiểm tra phần mặt được ốp vào tường hoặc nền nhà phải có nhiều gân. Việc này sẽ giúp cho viên gạch có độ bám dính tốt, không bị cong hoặc vênh so với ban đầu.

Kiểm tra bằng mắt thường

- Xem họa tiết hoa văn, màu sắc, kích thước viên gạch có đồng nhất với nhau hay không?

- Xem lớp men được tráng trên bề mặt viên gạch có đều và đẹp hay không?
 

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Sàn nhà bê tông mài và những điều cần lưu ý ()

Vật liệu sàn thân thiện với môi trường ()

Kiểu lót sàn nhựa thể hiện phong cách khác biệt cho sàn nhà ()

Độ ẩm không khí ảnh hưởng như thế nào đến sàn gỗ? ()

Cách sử dụng sàn nhựa giả gỗ sao cho lâu bền và sạch sẽ ()

Ván nhựa lót sàn, vật liệu hot nhất trong thiết kế nội thất ()

Bí quyết chọn vật liệu nhà bếp ai vào cũng mê ()

Những nguyên nhân khiến nền nhà bị lún và cách khắc phục ()

6 vật liệu lát sàn nhà tắm lý tưởng nhất khiến bạn thích mê ()

Ván sàn trong nước đã tìm được chỗ đứng trên thị trường thế giới ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

275°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá