Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Sàn nhà bê tông mài và những điều cần lưu ý

(24/02/2020 8:27:50 AM) Vào những năm gần đây, sàn nhà bê tông mài trở thành một xu hướng thiết kế được ưa chuộng bởi sự mới lạ, khác biệt so với sàn gạch đá hoa và sàn gỗ quen thuộc. Tuy nhiên, trước khi ứng dụng kiểu sàn này, gia chủ cần cân nhắc những điểm lưu ý sau để có một công trình nhà ở hoàn thiện và ưng ý.

Tìm hiểu về sàn bê tông mài

Bê tông mài là sản phẩm bê tông có bề mặt sáng bóng, láng mịn khi được xử lý bằng công nghệ bề mặt mới kết hợp với phụ liệu hạt đá granite. Bề mặt bê tông tươi được mài nhẵn nhụi để loại bỏ những gồ ghề và được lấp đầy những lỗ nhỏ li ti bằng lớp phủ phụ gia Hardener. Sau bước đánh bóng, sản phẩm cuối cùng có một bề mặt thẩm mỹ hoàn thiện, mang đến một vẻ đẹp cá tính, sang trọng hơn cho không gian.
 

Sàn bê tông mài là một trong những chất liệu sàn nhà mang tính xu hướng trong những năm gần đây.

Ngày càng được ưa chuộng và ứng dụng trong nhiều loại công trình như: tiền sảnh khách sạn, trung tâm thương mại, siêu thị,... sàn bê tông mài có những ưu điểm nổi bật thu hút nhiều sự quan tâm của các chủ đầu tư.
 

Sàn bê tông mài với bề mặt láng bóng mang lại tính thẩm mỹ cao và khác lạ.

Ưu điểm lớn nhất của sàn bê tông mài là gu thẩm mỹ khác lạ. Bê tông mài thường được sử dụng để thiết kế sàn hoặc tường cho công trình kiến trúc mang phong cách công nghiệp Industrial. Sàn bê tông mài được xử lý qua các bước với Lithium Silicate nên có được bề mặt dày đặc và bóng loáng. Đặc biệt, khi càng lau chùi, bề mặt sàn sẽ càng sáng bóng và có sự phản chiếu tốt hơn. Một chất liệu sàn tự nhiên nhưng vẫn đem lại hiệu ứng thẩm mỹ sang trọng. 
 

Sàn bê tông mài là một trong những yếu tố thiết kế làm nên phong cách Industrial.

So về chi phí, sàn bê tông mài có mặt bằng chung tiết kiệm hơn các loại gạch đá lát nền và gỗ. Vốn dĩ bê tông là chất liệu bình dân, khi được tăng thêm tính thẩm mỹ thì loại sàn này cũng có chi phí không chênh lệch quá nhiều.

Bê tông mài không chỉ có chi phí tiết kiệm mà còn là loại chất liệu có độ bền lâu, độ cứng ổn định. Gia chủ sẽ không cần bận tâm về tuổi thọ của loại sàn này. Bên cạnh đó, sàn bê tông mài cũng chống thấm tốt và có thể bảo trì dễ dàng nên có thể sử dụng lâu năm. 
 

Gia chủ hoàn toàn có thể yên tâm về tuổi thọ của và khả năng duy trì của sàn bê tông mài.

Những điểm cần lưu ý trước khi lựa chọn loại sàn bê tông mài

Với bề mặt nhẵn và láng bóng, bê tông mài có tính thẩm mỹ cao nhưng lại có hạn chế về mặt vật lý khi gây trơn trượt, dễ ngã. Ngã trên bề mặt bê tông mài có thể gây những vết thương tích nghiêm trọng hơn vì độ cứng, đặc và rắn chắc của loại vật liệu này. Gia đình có trẻ con và người nhà cần lưu tâm hơn khi quyết định lựa chọn sàn bê tông mài. 
 

Sàn bê tông trơn trượt tiềm ẩn nguy hiểm cho trẻ nhỏ khi chạy nhảy, nô đùa.

Độ cứng của bê tông mài cũng là điểm hạn chế khi đồ vật rơi xuống sẽ khiến cả hai bên đều nứt vỡ. Đặc biệt, mặt phẳng bê tông mài khi nứt thì khó sửa chữa. Các vết nứt là điều kiện và không gian để phát sinh nấm mốc.

Với màu sắc trung tính, sàn bê tông mài ít lộ bẩn nên gây khó khăn cho gia chủ khi phân biệt vết bẩn để lau chùi. Trong trường hợp gia đình có thói quen đi chân trần trên nền nhà, sàn nhà không sạch sẽ khiến chân lấm bẩn và va quệt lên ga giường hay ghế sofa. 
 

Gia chủ nên lưu ý lau chùi sàn bê tông với những vết bẩn khó nhìn.

Với điều kiện thời tiết mùa đông nhiệt độ thấp và mùa xuân có ẩm nồm như ở miền Bắc, sàn bê tông mài không phải chất liệu sàn lý tưởng khi dễ gây ra cảm giác lạnh chân và dễ tạo ra nấm mốc. Bên cạnh đó, với màu sắc thiên về ghi xám, sàn bê tông mài dễ đem lại cảm giác lạnh lẽo trong điều kiện thời tiết thiếu ánh sáng.
 

Sàn bê tông mài dễ đem lại cảm giác lạnh lẽo, gia chủ nên lưu ý lựa chọn đồ nội thất và phối màu sắc cho phù hợp.

Bất kỳ loại vật liệu sàn nào cũng có những ưu điểm, hạn chế và sàn bê tông mài không phải là ngoại lệ. Nắm được những đặc tính của sàn bê tông mài sẽ giúp gia chủ cân nhắc và có những giải pháp phù hợp khi sử dụng loại sàn này. Tuy nhiên, nếu có trải nghiệm không ưng ý với sàn bê tông mài, gia chủ có thể dễ dàng thay đổi sang sàn gạch men hoặc gỗ. Các chất liệu gỗ hoàn toàn có thể thi công chồng lên bê tông mài mà không khó khăn gì.
 
VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Vật liệu sàn thân thiện với môi trường ()

Kiểu lót sàn nhựa thể hiện phong cách khác biệt cho sàn nhà ()

Độ ẩm không khí ảnh hưởng như thế nào đến sàn gỗ? ()

Cách sử dụng sàn nhựa giả gỗ sao cho lâu bền và sạch sẽ ()

Ván nhựa lót sàn, vật liệu hot nhất trong thiết kế nội thất ()

Bí quyết chọn vật liệu nhà bếp ai vào cũng mê ()

Những nguyên nhân khiến nền nhà bị lún và cách khắc phục ()

6 vật liệu lát sàn nhà tắm lý tưởng nhất khiến bạn thích mê ()

Ván sàn trong nước đã tìm được chỗ đứng trên thị trường thế giới ()

Sàn gỗ chống thấm nước đáp ứng nhu cầu lắp sàn gỗ ở cả những không gian ẩm ướt ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

275°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá