Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Thị trường sàn gỗ dự báo tăng trưởng trong năm 2020

(28/04/2020 10:17:59 AM) Trước diễn biến khó lường của dịch Covid-19, sự bất ổn chính trị từ các cường quốc như Hoa Kỳ, Trung Quốc… khiến người tiêu dùng có xu hướng tích góp thay vì chi tiêu. Do đó việc xây dựng, trang trí nhà ở, các dự án bất động sản cũng bị trì trệ ảnh hưởng đến cả thị trường sàn gỗ hiện nay.


Tuy nhiên, Chính phủ Việt Nam vừa ký kết thành công Hiệp định EVFTA, mở cửa cho các sản phẩm vật liệu châu Âu, đem lại cơ hội cũng như thách thức không hề nhỏ cho các doanh nghiệp trong nước. Theo dự đoán của các chuyên gia trong ngành, một số vật liệu xanh như sàn gỗ tự nhiên, sàn gỗ công nghiệp có thể thay thế cho các nhóm vật liệu nặng. Qua đó, thị trường sàn gỗ sẽ tăng trưởng ổn định trở lại và mở ra một giai đoạn phát triển tích cực cho các doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực này.

Những năm gần đây, đặc biệt cuối năm 2019 đầu 2020, sự bùng nổ của thị trường bất động sản đã kéo theo nhu cầu lớn về vật liệu xây dựng, tạo đà cho nhóm ngành này có những bước phát triển mạnh mẽ. Số liệu thống kê cho thấy, hầu hết sự tăng trưởng trong sản xuất cũng như khả năng tiêu thụ các sản phẩm vật liệu xây dựng, ngoại nhập, cao cấp, nhóm vật liệu xanh của năm 2019 cao hơn những năm trước lên đến 7 - 10%.

Nhu cầu sử dụng các sản phẩm vật liệu xây dựng cao cấp ngày càng tăng, trong đó có sàn gỗ

Theo số liệu của Hội Mỹ nghệ và Chế biến gỗ TP.HCM (HAWA), chỉ riêng với đồ gỗ, vật liệu ốp sàn gỗ nhu cầu tiêu thụ bình quân ở Việt Nam là 21 USD/người/năm. Như vậy, quy mô tiêu thụ đồ gỗ nội thất, vật liệu ốp sàn trong nước năm 2019 lên đến khoảng 4 tỷ USD. Trong vòng 5 năm qua, có khoảng 400.000 - 500.000 căn hộ nhà phố, chung cư cao cấp ra đời tại Việt Nam. Trung bình mỗi căn hộ sử dụng ít nhất từ 1 - 2 trăm triệu đồng cho phần nội thất, ốp sàn và tổng ước tính là 100.000 tỷ đồng cho nhu cầu này. Cho thấy tại Việt Nam, nhu cầu sử dụng chất liệu sàn được nhập khẩu từ các nước phát triển đang tăng mạnh và cũng là xu thế được rất nhiều khách hàng ưa chuộng bởi mẫu mã trở nên đa dạng hơn và nó mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng. Bên cạnh đó, giá thành cũng rất đa dạng, phù hợp với từng phân khúc khác nhau. Ngoài ra còn đảm bảo chất lượng tuyệt đối về các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn hiện hành và không chứa hàm lượng độc hại Formaldehyde, thân thiện với người dùng

Tiềm năng và xu hướng phát triển thị trường sàn gỗ Việt Nam trong tương lai

Trong bối cảnh các Công ty trong nước đang tập trung nhiều cho xuất khẩu, EVBN (Vietnam Business Network) lại nhận định thị trường nội thất tại Việt Nam đang ngày càng thu hút các nhà đầu tư nước ngoài. Nhiều thương hiệu quốc tế đang có kế hoạch đặt nhà máy sản xuất hoặc tìm cơ hội để mở rộng kinh doanh tại Việt Nam khi hàng rào thuế quan đối với mặt hàng đồ nội thất, trang trí nhà cửa được dỡ bỏ. Qua đó, có thể thấy Việt Nam là một thị trường tiềm năng cho kinh doanh về sàn gỗ với nhu cầu mua sắm và trang trí nội thất đang phát triển.

VLXD.org (TH/ NSKT)

 

Các tin khác:

Các loại vật liệu sàn và ứng dụng trong các công trình xây dựng ()

3 phương án cải tạo sàn tiết kiệm cho người thuê nhà ()

Sàn bê tông cần lưu ý giảm ẩm mùa này, nếu không sàn sẽ bị trồi rộp, nứt ()

Gạch lát sàn bền, đẹp cho từng không gian nhà ()

Sàn nhà bê tông mài và những điều cần lưu ý ()

Vật liệu sàn thân thiện với môi trường ()

Kiểu lót sàn nhựa thể hiện phong cách khác biệt cho sàn nhà ()

Độ ẩm không khí ảnh hưởng như thế nào đến sàn gỗ? ()

Cách sử dụng sàn nhựa giả gỗ sao cho lâu bền và sạch sẽ ()

Ván nhựa lót sàn, vật liệu hot nhất trong thiết kế nội thất ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

275°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá