Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Ưu và nhược điểm của 5 vật liệu phổ biến để lát sàn nhà tắm

(16/06/2020 3:55:10 PM) Lựa chọn vật liệu để lát sàn phòng tắm sẽ không giống ở các khu vực khác của ngôi nhà bởi sàn phòng tắm luôn ẩm ướt, chọn sai vật liệu sẽ dẫn tới việc sàn nhanh hỏng hóc. Hãy cùng bài viết đi tìm hiểu 5 vật liệu lát sàn nhà tắm và đưa ra lựa chọn phù hợp với gia đình bạn.

1. Sàn gỗ nhựa


Sàn gỗ nhựa là lựa chọn khá phổ biến cho phòng tắm.

Sàn gỗ nhựa được làm từ hỗn hợp bột gỗ và nhựa cùng một số chất phụ gia làm đầy có gốc cellulose hoặc vô cơ. Nó có vô số màu sắc cũng như kích cỡ và kiểu dáng khác nhau để chủ nhà có thể chọn lựa cho phòng tắm nhà mình.

Ưu điểm:

- Sàn gỗ nhựa có khả năng chịu nước tốt, hạn chế cong vênh, nứt…

- Sàn gỗ nhựa cho phòng tắm còn được khuyến khích vì nó có khả năng chống trơn trượt, té ngã.

- Sàn gỗ nhựa này rất thân thiện với môi trường, có thể tái chế được và hạn chế được việc chặt phá rừng, xả rác nhựa ra môi trường.

- Sàn gỗ nhựa dễ dàng thi công, lắp đặt.

Nhược điểm:

- Sàn gỗ nhựa không được dày dặn như các loại sàn gỗ công nghiệp hay ván sàn gỗ tự nhiên.

- Nếu sàn gỗ nhựa chịu tác động nhiều của nước có thể bị bạc màu.

- Tuổi thọ của sàn có thể bị giảm nếu không được vệ sinh định kỳ và đúng cách.

- Sàn gỗ nhựa bị ngập nước lâu có thể bị bong keo dán, phồng rộp.

2. Gạch men
 

Gạch men có rất nhiều chủng loại, họa tiết, hoa văn đa dạng.

Gạch men là một trong những loại vật liệu tốt nhất cho sàn phòng tắm trong số tất cả các loại vật liệu khác trên thế giới. Gạch men có khả năng chống thấm nước cao, đem đến phong cách độc đáo cho ngôi nhà cũng như hiệu quả về mặt chi phí.
 
Ưu điểm:

- Gạch men đa dạng chủng loại nên hoàn toàn có thể tạo ra chính xác được loại sàn mà bạn muốn, thậm chí có thể tìm thấy các loại gạch men có vẻ ngoài giống như gỗ hoặc đá.

- Gạch men có nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau, từ hình vuông, hình chữ nhật, phù hợp với mọi góc của phòng tắm.

- Gạch men dễ dàng vệ sinh, làm sạch.

- Gạch men bền bỉ, dễ dàng chống chọi lại những vũng nước đọng.

Nhược điểm:

- Gạch men rất lạnh, nhất là khi sàn ướt.  

- Gạch men dễ trơn trượt khi bị ướt. Nhưng kết cấu của loại gạch bạn chọn sẽ giải quyết vấn đề đó. Các viên gạch nhỏ hơn sẽ ít trơn hơn vì phải sử dụng vữa nhiều hơn và vữa hoạt động như một bề mặt chống trơn trượt.

3. Tấm nhựa Vinyl
 

Tấm nhựa vinyl có khả năng chống ẩm, chống nước cao.

Với vẻ ngoài lý tưởng và tính thực tiễn cao, những tấm nhựa vinyl (vinyl sheet) đã là trở thành một sự lựa chọn phổ biến cho sàn phòng tắm trong nhiều thập kỷ qua. Những tấm nhựa vinyl là sự lựa chọn tối ưu cho bạn nếu lượng nước đổ ra sàn nhiều. 

Sàn nhựa vinyl đem lại vẻ ngoài sang trọng và đang là sự lựa chọn ngày càng phổ biến của nhiều người, nó thường có chiều rộng khá hẹp (khoảng 12,7 cm) và chiều dài khá dài (lên đến 122 cm).

Ưu điểm:

- Tấm nhựa vinyl rất êm chân, mềm mại và linh hoạt.

- Tấm nhựa vinyl có khả năng chống ẩm và nước tuyệt đối. Nó không hấp thụ độ ẩm, không phồng rộp, cong vênh như sàn gỗ thông thường.

- Tấm nhựa vinyl bền bỉ, chống trầy xước và vết bẩn. 

- Những tấm nhựa vinyl này rất phổ biến, có hàng ngàn lựa chọn về các thiết kế, phong cách khác nhau.

Nhược điểm:

- Khi thi công phải cẩn trọng bởi các đường nối bị nứt và lắp đặt không chuẩn xác sẽ là nguyên nhân phá hủy phòng tắm của bạn.
 
- Sàn nhựa vinyl chỉ tốt khi các đường nối của nó được lắp đặt chuẩn xác. Những tấm nhựa vinyl rất khó để chủ nhà tự lắp đặt.

4. Đá tự nhiên
 

Đá tự nhiên mang lại vẻ sang trọng cho phòng tắm.

Đá tự nhiên là loại vật liệu lát sàn nhà tắm mang lại vẻ sang trọng, có tính thẩm mỹ. Tuy vậy, giá thành của loại vật liệu này khá cao.

Ưu điểm:

- Đá tự nhiên cứng cáp, có độ bền và tính thẩm mỹ cao.

Nhược điểm:

- Đá tự nhiên lát sàn nhà tắm sẽ khiến sàn bị lạnh và trơn trượt. 

- Sàn đá tự nhiên là loại vật liệu lát sàn đắt nhất cho phòng tắm.

5. Gạch giả gỗ
 

Gạch giả gỗ lát sàn phòng tắm mang lại vẻ sang trọng.

Gạch giả gỗ cũng là một vật liệu lát sàn phòng tắm khá phổ biến. Vật liệu này được ưa chuộng do đảm bảo được tính chống thấm và khả năng chống trơn trượt. Gạch giả gỗ sáng màu sẽ phù hợp cho không gian phòng tắm. 

Ưu điểm:

- Gạch giả gỗ có tính chống thấm cao.

- Gạch giả gỗ chống trơn trượt tốt, an toàn cho người sử dụng.

- Gạch giả gỗ dễ dàng vệ sinh.

- Giá thành của loại gạch này tốt hơn nhiều so với gỗ tự nhiên.

Nhược điểm:
 
- Không có hoạ tiết chân thật như vân gỗ tự nhiên.

- Mất đi độ bóng sau một thời gian sử dụng.

- Có thể có cảm giác lạnh lẽo nếu tiếp xúc trực tiếp với gạch khi ẩm ướt. 

Sàn lát cho phòng tắm là loại vật liệu cần được lựa chọn kỹ càng bởi phòng tắm là nơi hay ẩm ướt, sàn dễ bị hỏng hóc, bong tróc bởi hơi ẩm. Trong 5 loại sàn trên, hi vọng các gia chủ sẽ lựa chọn được vật liệu lát sàn phòng tắm phù hợp với tổ ấm của mình. 

VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

9 công trình chứng minh sàn gạch không hề đơn điệu ()

4 vật liệu lát sàn phổ biến nhất đầu năm 2020 ()

Thị trường sàn gỗ dự báo tăng trưởng trong năm 2020 ()

Các loại vật liệu sàn và ứng dụng trong các công trình xây dựng ()

3 phương án cải tạo sàn tiết kiệm cho người thuê nhà ()

Sàn bê tông cần lưu ý giảm ẩm mùa này, nếu không sàn sẽ bị trồi rộp, nứt ()

Gạch lát sàn bền, đẹp cho từng không gian nhà ()

Sàn nhà bê tông mài và những điều cần lưu ý ()

Vật liệu sàn thân thiện với môi trường ()

Kiểu lót sàn nhựa thể hiện phong cách khác biệt cho sàn nhà ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

275°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá