Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

4 mẫu cửa nhựa giả gỗ phổ biến trên thị trường

(03/06/2020 11:28:50 AM) Không chỉ đa dạng về chất liệu nhựa, công dụng và chứng năng của 4 mẫu cửa nhựa giả gỗ dưới đây sẽ giúp bạn lựa chọn loại cửa phù hợp nhất với thiết kế nội thất của nhà mình.

1. Cửa nhựa giả gỗ ABS Hàn Quốc

Cửa nhựa giả gỗ được sản xuất với chất liệu nhựa ABS Hàn Quốc luôn đi đầu về độ bền, khả năng chịu lực và chống lại các tác động xấu của môi trường. Với những tính năng vượt trội, cửa nhựa giả gỗ ABS Hàn Quốc được xếp vào phân khúc cửa nhựa cao cấp.

Ưu điểm cửa nhựa giả gỗ ABS:

Được cấu tạo từ tấm nhựa tổng hợp, lõi thép tăng cường, gỗ tăng cường chống cong và một số vật liệu đặc biệt khác nên khả năng chịu nước tốt , không bị ngấm nước nên chống mối mọt.
 

Cấu tạo cửa nhựa giả gỗ ABS Hàn Quốc.

Cửa nhựa ABS ngoài tấm nhựa làm từ nhựa ABS, khung cánh bên trong được chế tạo hoàn toàn từ thanh nhựa PVC. Cạnh ổ khóa có gia cường bằng ván gỗ công nghiệp cao cấp. Phần rỗng bên trong cánh được ép lớp giấy honeycomb giảm âm, giảm trọng lượng cho cánh.

Cửa nhựa Hàn Quốc thường được dùng làm cửa thông phòng, hoặc cửa phòng ngủ cho các chung cư, nhà phố, biệt thự và các công trình dân dụng khác với lớp giấy tổ ong giúp cửa có khả năng cách âm tốt.

2. Cửa nhựa giả gỗ Composite

Cửa nhựa giả gỗ Composite là loại cửa nhựa giả gỗ cao cấp, được làm tự nhựa gỗ (ký hiệu WPC: Wood Plastic Composite). Nhựa gỗ còn có tên gọi khác là vật liệu Composite nhựa sợi tự nhiên hay sợi tự nhiên được gia cường bằng nhựa, là một loại nguyên liệu tổng hợp được tạo thành từ bột gỗ và nhựa cùng một số chất phụ gia gốc cellulose. Hiện nay, nhựa gỗ Composite được ứng dụng rất nhiều trong ngành nội thất đặc biệt là cửa chính, cửa thông phòng hay cửa nhà vệ sinh.


Một số mẫu cửa nhựa giả gỗ Composite.

Cửa nhựa giả gỗ Composite có vẻ bề ngoài như một cánh cửa gỗ tự nhiên với những đường vân gỗ nổi đẹp mắt cùng loại vật liệu sử dụng không bị phai màu, dễ dàng lau chùi khi bụi bẩn.

Ưu điểm cửa nhựa giả gỗ Composite:

Chống mối mọt, chống thấm nước, chống cong vênh…nhờ được xử lý và pha trộn các háo chất cần thiết khi sử dụng.

Bề mặt trơn láng, dễ lau chùi, vệ sinh và có lớp sơn giữ màu nên trông như mới, bóng, đẹp theo thời gian và có độ cách âm, cách nhiệt tốt.

Cửa nhựa gỗ Composite có trọng lượng tương đối nhẹ nên chống xệ cánh, đóng mở nhẹ nhàng, không tạo ra tiếng ồn.

3. Cửa nhựa giả gỗ PVC

Cửa nhựa PVC hay còn gọi là cửa xếp nhựa, cửa kéo nhựa được làm từ chất liệu PVC. Đây là loại cửa giá rẻ, thường dùng cho các phòng trọ, nhà cho thuê. Cửa tiện dụng, kéo ra kéo vào trên ray trượt. Các nan nhựa xếp lại gọn gàng nên không chiếm diện tích.


Mẫu cửa xếp nhựa giả gỗ PVC.

Cửa đa dạng màu sắc và họa tiết. Càng có nhiều mẫu mã phù hợp trang trí nội thất, tăng sự thẩm mỹ cho sản phẩm. Ngoài các mẫu trơn đơn sắc , bạn có thể chọn loại có ô sáng, có trang trí họa tiết, hay vân giả gỗ.

Ưu điểm cửa nhựa giả gỗ PVC:

Đóng mở dễ dàng, dễ gấp gọn, không ảnh hưởng việc đi lại và tiết kiệm diện tích.

Chịu nước tốt, không bị mối mọt. Thường được sử dụng làm cửa nhà vệ sinh, cửa phòng tắm, toilet. Không cong vênh hay co ngót sau thời gian sử dụng

Chi phí đầu tư thấp hơn các loại cửa khác nhưng chất lượng khá tốt. Nếu sử dụng kỹ sẽ rất lâu hỏng. Lợi ích sử dụng lâu dài.

4. Cửa nhựa giả gỗ uPVC


Cấu tạo cửa nhựa lõi thép.

Cửa nhựa lõi thép được làm từ những thanh nhựa uPVC, bên trong cùng là lớp lõi thép dày 1.5 – 2ly . Lớp khung bao ngoài có bản rộng 60mm cùng kính cường lực. Cửa nhựa lõi thép thích hợp làm cửa chính, cửa đi, cửa phòng hoặc cửa nhà vệ sinh. So với cửa xếp nhựa, cửa nhựa giả gỗ abs thì cửa nhựa lõi thép upvc có mức giá cao nhất. Nhưng với độ bền cao, cách âm tốt lại sang trọng và thẩm mỹ, loại cửa này có thể cạnh tranh với sản phẩm cửa nhôm kính trên thị trường.


Mẫu cửa trượt nhựa giả gỗ lõi thép uPVC.


Làm bằng vật liệu nhựa và thép bên trong nên không lo bị mối mọt như các sản phẩm cửa gỗ. Bên cạnh đó cửa không dẫn điện nên rất an toàn.

Nhựa uPvc không bị oxi hóa, không gỉ sét hay bị tróc sơn. Kháng UV và tia cực tím.

Thanh nhựa profile cấu trúc đặc biệt, giúp tăng khả năng cách âm, cách nhiệt tốt và chống cháy hiệu quả...

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Nguyên nhân và giải pháp chống dột mái tôn ()

Các giải pháp chống nóng hiệu quả nhất cho kính che giếng trời trong mùa hè ()

3 loại tôn cách nhiệt chống nóng hiệu quả hiện nay ()

Những nguyên nhân gây nổ kính cường lực gia chủ cần lưu ý ()

Những giải pháp thay thế song cửa sổ đơn điệu ()

Gợi ý những vật liệu chống nóng cho nhà ở vừa rẻ, vừa hiệu quả ()

5 lưu ý cần biết khi sử dụng trần thạch cao ()

Thị trường sơn xây dựng lao đao trước dịch bệnh Covid-19 ()

Tổng hợp các vật liệu quen thuộc để làm cửa ra vào hiện có trên thị trường ()

Có nên sử dụng mặt dựng nhôm kính cho nhà cao tầng? ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

335°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

28°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá