Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Có nên sử dụng mặt dựng nhôm kính cho nhà cao tầng?

(17/04/2020 8:54:38 AM) Mặt dựng nhôm kính chính là kết cấu dùng để bao che công trình được sử dụng rộng rãi cho các tòa nhà cao tầng, các khu trung tâm thương mại, showroom hay các tòa văn phòng…

Nhờ những ưu điểm vượt trội và tính thẩm mỹ cao nên mặt dựng nhôm kính đã trở thành một xu hướng tất yếu cho các công trình xây dựng hiện đại. Nó không chỉ được đánh giá cao nhờ tính thẩm mỹ mà nó còn được ưa chuộng bởi khả năng chịu đựng được tải trọng lớn của gió ở các tòa nhà cao tầng. Mặt dựng nhôm kính đảm bảo được kết cấu và sự an toàn khi sử dụng, nó có vẻ đẹp hiện đại và bền vững theo thời gian của công trình xây dựng.


Đặc điểm của mặt dựng nhôm kính đó chính là:

– Ứng dụng trong các kiểu kiến trúc của nhà cao tầng, các trung tâm thương mại, các tòa nhà cao tầng các khu văn phòng…

– Đa dạng các kiểu dáng và mẫu mã, màu sắc và đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cao.

– Đạt đủ tiêu chuẩn Châu u về tính năng cách âm và cách nhiệt với độ kín khít và đảm bảo được ánh sáng tự nhiên cho các công trình xây dựng.

– Tạo được không gian thoáng mát và gần gũi, thân thiện với thiên nhiên.

– Mở rộng với tầm nhìn và tạo mỹ quan tốt cho các tòa nhà cao tầng.

– Khả năng chịu đựng được lực tốt và độ bền cao và tải trọng nhẹ.

– Đem lại sự tinh tế và sang trọng khi sử dụng.

– Thích nghi mọi điều kiện đặc biệt với những thời tiết thất thường như khí hậu Việt Nam.

Các ưu điểm của mặt dựng nhôm kính:

– Thi công mặt dựng nhôm kính dễ dàng và đảm bảo được các tiến độ công trình xây dựng.

– Tạo sự sang trọng và đẳng cấp khi sử dụng mặt dựng.

– Các mẫu mã và kiểu dáng đa dạng và phù hợp với các công trình xây dựng từ đơn giản tới phức tạp.

– Hệ mặt dựng nhôm kính vững chắc và an toàn, chịu đựng được lực lớn.

– Tạo được tầm nhìn tốt và đem đến cho không giản những cảnh quan đẹp.

– Kết cấu kín và đảm bảo được tính cách âm và cách nhiệt tốt.

Tuy nhiên nó cũng có một số nhược điểm như giá thành có cao hơn so với các vật liệu thông thường khác và cách vận chuyển vật liệu đến công trường có hơi phức tạp hơn bình thường.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Căn hộ tuyệt đẹp với vách ngăn bằng kính ()

Các loại kính cách nhiệt thông dụng ()

Những mẫu gạch ốp tường đang được ưa chuộng nhất hiện nay ()

Những nhược điểm của gạch thông gió ()

Ngói kính giúp tiết kiệm điện năng và khắc phục tình trạng thiếu sáng ()

Thị trường tấm tường thạch cao chưa đáp ứng đủ nhu cầu ()

Tường cong giúp không gian căn hộ rộng hơn ()

Vật liệu làm trần nhà được ưa chuộng nhất hiện nay ()

Công nghệ tạo lớp phủ hiệu ứng gỗ trên bề mặt kim loại ()

Tạo điểm nhấn cho không gian sống chỉ với màu sơn tường ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

265°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá