Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Mẫu thiết kế trần thạch cao phòng khách liền bếp

(31/07/2020 7:41:37 AM) Các kiểu nhà có diện tích hạn chế như căn hộ chung cư, nhà cấp 4, nhà ống phòng bếp thường được thiết kế lền kề phòng khách để tối đa hóa không gian. Khi đó, các mẫu trần thạch cao phòng khách liền bếp với kiểu dáng mới lạ, hiện đại thoáng đãng cũng được nhiều người lựa chọn.

Lưu ý khi thiết kế trần thạch cao phòng khách liền bếp

- Lựa chọn kiểu thiết kế: Đa số các mẫu trần thạch cao phòng khách liền phòng bếp được thiết kế theo dạng phẳng, tạo sự đồng nhất trong tổng thể. Tuy nhiên, bạn cũng có thể kết hợp các kiểu trần giật cấp để tạo điểm nhấn cho không gian.

- Cần đồng bộ phong cách trần và không gian: Tùy phong cách thiết kế của không gian nội thất hiện đại, cổ điển hay tân cổ điển để lựa chọn mẫu trần thạch cao phòng khách liền bếp cho phù hợp.

- Về màu sắc của trần nhà cũng cần hài hòa với thiết kế chung của căn nhà. Bạn nên chọn những gam màu nhẹ nhàng, tươi sáng như trắng sữa, hồng nhạt, vàng nhạt, xanh lam,... giúp không gian thông thoáng, rộng rãi hơn.

- Kết hợp hài hòa với các đồ nội thất gắn trần như hệ thống đèn chiếu sáng, quạt,…

Mẫu trần thạch cao phòng khách liền bếp đẹp


Trần thạch cao giật cấp với nhiều hình khối giật cấp vừa giúp phân cách không gian vừa tạo được những điểm nhấn ấn tượng. Bạn có thể sử dụng kiểu trần giật cấp sâu ở phòng khách còn phòng bếp thì nhẹ hơn.


Mẫu trần thạch cao phòng khách liền bếp đơn giản mang đến sự hiện đại, thông thoáng cho không gian.


Nhà ống với mẫu trần thạch cao phòng khách liền bếp tạo sự kết hợp hài hòa với màu sắc đồ nội thất, cho không gian tinh tế, hiện đại


Để tạo nên sự định hình của không gian với tạo hình trần thạch cao phẳng cho thiết kế trần thạch cao phòng khách liền bếp chung cư bạn có thể chọn cách đánh dấu bằng hệ thống ánh sáng như bố trí hệ thống đèn LED khác nhau, sử dụng đèn chùm hay sử dụng phào chỉ riêng biệt,…


Mẫu trần thạch cao phòng khách liền bếp cho căn hộ chung cư có diện tích hạn chế.


Bạn cũng có thể kết hợp trần thạch cao phẳng và giật cấp khi thiết kế trần thạch cao phòng khách liền bếp. Khi đó, để làm nổi bật được đặc điểm chức năng của từng phòng, bạn nên sử dụng trần thạch cao giật cấp cho không gian phòng khách và trần thạch cao phẳng ở phòng bếp.
 
VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

"Giải nhiệt" cho ngôi nhà mùa hè với sơn chống nóng ()

Cách chọn ống nhựa dẫn nước ()

Không nên bỏ qua các bước xử lý tường nhà cũ trước khi sơn lại ()

Nhà 3 tầng Thái Lan ban ngày thông sáng ban đêm lung linh với chất liệu gạch kính ()

Phim cách nhiệt giúp chống nóng cho nhà kính ()

Những điều cần biết về tôn giả ngói ()

Những tiêu chí để chọn màu sơn tường văn phòng hợp lý ()

Ưu và nhược điểm của quả cầu thông gió ()

Thay áo mới cho cửa trước nhà bạn với những màu sơn ấn tượng ()

4 lỗi hỏng cửa gỗ thường gặp và cách tự sửa cửa gỗ bị hỏng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác