Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Thay áo mới cho cửa trước nhà bạn với những màu sơn ấn tượng

(25/06/2020 8:35:05 AM) Cửa trước hay cửa chính ra vào nhà là một trong những chi tiết gây ấn tượng với các vị khách ngay từ cái nhìn đầu tiên. Thế nên, hãy làm cho nó trông đẹp nhất, hấp dẫn nhất có thể. Cách đơn giản nhất để khiến cửa trước trở nên hút mắt là chọn màu sơn phù hợp, vừa nổi bật, vừa hài hòa với tổng thể ngôi nhà.

Ngoài sắc đen và trắng đơn thuần, bạn có thể lựa chọn rất nhiều màu sơn khác để điểm tô cửa trước ngôi nhà. Những ví dụ dưới đây minh chứng sinh động cho điều đó.

Cửa trước màu đen cực nổi bật trên phông nền gạch trần phủ lớp sơn trắng. Để tạo độ thoáng nhất định, bạn có thể sử dụng chất liệu kính cho phần cửa phía trên.


Khung cửa chính vào nhà ở Los Angeles được sơn màu trắng pha xám mang đậm phong cách Arts and Crafts những năm 1950.


Gia chủ khéo léo sử dụng tông màu hồng san hô cho cửa trước kết hợp với sắc xanh da trời nhẹ nhàng của cửa chớp phía ngoài. Mặt tiền ngôi nhà vì thế trông thật xinh xắn, đáng yêu hơn rất nhiều.


Cửa trước sơn màu đỏ rượu vang nổi bần bật trên nền tường màu trắng thuần khiết. Lối vào nhà lãng mạn với cây hoa ngập tràn hai bên.


Cánh cửa sơn màu xanh lam phong cách Địa Trung Hải tạo cảm giác chào đón, thân thiện ngay từ cái nhìn đầu tiên.


Chỉ với khung cửa trước sơn màu vàng pha xanh lá, ngôi nhà như sáng bừng sức sống. Nếu ngoại thất nhà bạn sắc trầm chủ đạo, hãy tham khảo ý tưởng này.


Một cánh cửa trước màu tím hoa cà sẽ tăng thêm vẻ hấp dẫn, lãng mạn cho mặt tiền ngôi nhà. Bạn có thể kết hợp tông màu này với tường xanh dương.


Cửa trước màu xanh lá cây rực rỡ là sự bổ sung hoàn hảo, tạo cảm giác chào đón và tương phản thú vị với sắc trắng cổ điển.

 

Màu xanh coban cho cửa trước luôn mang lại sự tươi mới, trẻ trung và phù hợp với những ngôi nhà miền nhiệt đới ngập tràn nắng gió.


Nếu tường ngoài phía mặt tiền sơn màu trắng chủ đạo, bạn có thể sơn cửa chính màu vàng chanh cực nổi bật như này.


Cửa chính ngôi nhà ở Hà Lan được phủ một lớp sơn màu cam vui vẻ, tạo dòng chảy liền mạch từ ngoài trời vào trong nhà.


Cửa trước sơn màu xanh ngọc lam thanh lịch giúp xua tan vẻ nặng nề, có phần u tối và lạnh lẽo của tường màu xám đậm.

VLXD.org (TH/ dothi.net)

 

Các tin khác:

4 lỗi hỏng cửa gỗ thường gặp và cách tự sửa cửa gỗ bị hỏng ()

5 vật liệu ốp mặt tiền bền màu, chống thấm, đủ sức bền bỉ với các điều kiện thời tiết ()

Mẹo chọn sơn nội thất giúp tổ ấm thêm năng lượng ()

Ứng dụng của tấm ốp tường giả gỗ ()

Một số cách chống nóng cho nhà cấp 4 ()

Ưu - Nhược điểm 5 loại vật liệu làm trần nhà phổ biến nhất hiện nay ()

4 mẫu cửa nhựa giả gỗ phổ biến trên thị trường ()

Nguyên nhân và giải pháp chống dột mái tôn ()

Các giải pháp chống nóng hiệu quả nhất cho kính che giếng trời trong mùa hè ()

3 loại tôn cách nhiệt chống nóng hiệu quả hiện nay ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

275°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá