Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Tổng hợp các vật liệu quen thuộc để làm cửa ra vào hiện có trên thị trường

(20/04/2020 9:36:41 AM) Có thể nói, cửa ra vào là một phần không thể thiếu trong ngôi nhà - đó là nơi chuyển tiếp giữa trong và ngoài nhà, giữa các không gian với nhau. Vậy câu hỏi đặt ra là nên chọn chất liệu nào cho cửa để phù hợp về mặt công năng cũng như thẩm mỹ.


Cửa ra vào có thể làm từ rất nhiều vật liệu khác nhau.

Tổng hợp các vật liệu làm cửa ra vào

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại cửa ra vào với chất liệu, độ bền khác nhau để bạn dễ dàng lựa chọn phù hợp cho gia đình mình. Hãy cùng Happynest điểm danh những loại vật liệu này và chỉ ra ưu - nhược điểm của chúng.

1. Cửa ra vào làm bằng gỗ tự nhiên

Cửa gỗ tự nhiên thường được nhiều gia chủ yêu thích bởi sự sang trọng và bề thế mà nó đem lại. Những loại gỗ tự nhiên được dùng làm cửa như: gỗ xoan, gỗ lim, gỗ sồi… 
 

Cửa ra vào bằng gỗ đồng bộ với không gian mang đến sự mộc mạc, gần gũi, ấm cúng cho căn hộ của cặp vợ chồng trẻ.

Ưu điểm của cửa gỗ tự nhiên:

- Cách âm, cách nhiệt tốt.

- Dễ tạo hình, khắc, đánh bóng cửa.

- Gỗ chắc chắn, độ bền cao.

Nhược điểm của cửa gỗ tự nhiên:

- Tải trọng nặng, vận chuyển phức tạp.

- Giá thành cao nên không phải ai cũng đủ kinh phí để làm.

2. Cửa gỗ công nghiệp

Nếu như cửa gỗ tự nhiên thường được ứng dụng làm cửa chính thì cửa gỗ công nghiệp có thể sử dụng ở cửa phòng ngủ, phòng bếp.
 

Cửa gỗ công nghiệp được ứng dụng trong nhiều không gian khác nhau.

 Ưu điểm của cửa gỗ công nghiệp:

- Giá thành thấp hơn gỗ tự nhiên.

- Không bị cong vênh, mối mọt hoặc giãn nở do thời tiết, ngoài ra cửa gỗ ép chân không thường được phủ một lớp bề mặt Melamine, Laminate hoặc Veneer có khả năng chống thấm nước, chống cháy và trầy xước.

- Tải trọng nhẹ nên không sợ bị xập xệ bản lề khi dùng lâu.

Nhược điểm của cửa gỗ công nghiệp:

- Độ bền không được cao, dễ bị biến dạng trực tiếp dưới tác động của môi trường bên ngoài.

- Vẻ ngoài trông không được đẹp bằng gỗ tự nhiên.

3. Cửa sắt

Cửa sắt thường được dùng ở vị trí cả cửa đi và khung cửa.
 

Cửa sắt tại biệt thự song lập Maison TL.

Ưu điểm của cửa sắt:

- Độ bền cao, chịu được tác động của môi trường bên ngoài.

- Có tính chất dẻo và bền vững theo thời gian.

- Dễ thi công và lắp đặt.

Nhược điểm của cửa sắt:

- Dễ gây ồn ào khi đóng/mở.

- Nếu bảo dưỡng không đúng cách sẽ bị hoen gỉ.

- Về mặt thẩm mỹ cửa sắt không tạo cảm giác ấm cúng như cửa gỗ.
 
4. Cửa nhôm kính

Ở loại cửa nào cũng có những ưu và nhược điểm, cửa nhôm cũng không ngoại lệ. 

Ưu điểm của cửa nhôm kính:

- Tính thẩm mỹ cao, tạo tầm nhìn bao quát, gần gũi với thiên nhiên.

- Chịu lực, cách nhiệt, cách âm tốt.

- Không bị biến dạng, cong vênh, độ bền cao.
 

Cửa kính giúp không gian bên ngoài và bên trong như hoà làm một.

Nhược điểm của cửa nhôm kính:

- Nhiều loại cửa nhôm kính được cơ sở khi lắp đặt bắt vít ở góc các thanh nhôm. Vì điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam, hay chịu mưa nhiều, các đỉnh vít sẽ dễ dàng trở nên hoen gỉ, oxi hóa, làm mất tính thẩm mỹ cũng như giảm độ chắc chắn cho cửa.
 
- Khả năng cách nhiệt bị hạn chế.

5. Cửa nhựa lõi thép uPVC

Nhựa uPVC được sử dụng khá phổ biến. Hiện nay cửa nhựa lõi thép được cấu tạo từ thanh Profile bằng nhựa, bên trong là lõi thép được gia cố chắc chắn.

Ưu điểm của cửa nhựa uPVC:

- Ít biến dạng, độ bền cao.

- Khả năng cách âm, cách nhiệt vượt trội.
 

Cửa nhựa uPVC thường chỉ có màu trắng.

Nhược điểm của cửa nhựa uPVC:

- Ít mẫu mã, màu sắc.
 
- Giá thành không rẻ.

- Khả năng chịu lực kém.

Trên đây là 5 loại vật liệu thường được sử dụng làm cửa ra vào với những ưu nhược điểm khác nhau. Tùy thuộc vào nhu cầu cũng như thiết kế chung của ngôi nhà mà bạn lựa chọn loại vật liệu phù hợp nhất.
 
VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Có nên sử dụng mặt dựng nhôm kính cho nhà cao tầng? ()

Căn hộ tuyệt đẹp với vách ngăn bằng kính ()

Các loại kính cách nhiệt thông dụng ()

Những mẫu gạch ốp tường đang được ưa chuộng nhất hiện nay ()

Những nhược điểm của gạch thông gió ()

Ngói kính giúp tiết kiệm điện năng và khắc phục tình trạng thiếu sáng ()

Thị trường tấm tường thạch cao chưa đáp ứng đủ nhu cầu ()

Tường cong giúp không gian căn hộ rộng hơn ()

Vật liệu làm trần nhà được ưa chuộng nhất hiện nay ()

Công nghệ tạo lớp phủ hiệu ứng gỗ trên bề mặt kim loại ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

265°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá