Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Ưu điểm và ứng dụng của tấm ốp nhôm Aluminium

(12/04/2021 10:53:18 AM) Với nhiều ưu điểm về độ bền, nhẹ, dễ thi công, tính thẩm mỹ cao, vật liệu bề mặt tấm ốp nhôm Aluminium được sử dụng nhiều trong thiết kế nội thất, bảng hiệu quảng cáo…

Tấm ốp nhôm Aluminium là gì?

Là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng, nhất là trong thiết kế nội thất, quảng cáo, tấm ốp nhôm Aluminium thực chất là vật liệu được cấu tạo từ 2 thành phần chính là nhôm và nhựa tổng hợp.

Cấu tạo từng lớp của tấm ốp nhôm Alu:
 

- Màng bảo vệ bề mặt: lớp này có tác dụng bảo vệ cho lớp nhôm trên bề mặt luôn mới và không bị trầy xước, cũng như chống lại các tác động từ thời tiết như nắng, mưa.

- Lớp nhôm ngoài: lớp này được phủ trên bề mặt bởi lớp sơn PE (đối với sản phẩm dùng trong nhà) hoặc PVDF (đối với tấm ốp sử dụng ngoài trời) và được kết dính với lớp nhựa lõi.

- Phần lõi nhựa: LDPE hoặc HDPE để tạo hình và liên kết hai lớp nhôm, liên kết giữa các lớp nhôm và nhựa là lớp keo dán đa phân tử giúp gắn kết tốt, độ bền cao.

- Lớp nhôm đế: lớp này cũng được phủ bởi một lớp sơn có tác dụng chống oxi hóa bảo vệ vật liệu từ bên trong và tạo độ cứng.

Các lớp xếp chồng lên nhau, tạo độ cứng cho tấm ốp nhôm Aluminium, giúp việc thi công, tạo hình sản phẩm dễ dàng hơn.

Ưu điểm tấm ốp nhôm Aluminium

- Tấm ốp nhôm có khả năng dẫn nhiệt tốt hơn gấp 3 lần so với chất liệu thép.

- Loại vật liệu này có độ dày từ 3 - 6mm được ghép bởi 2 lớp nhôm chống ăn mòn, mỗi lớp nhôm dày 0,5mm với lõi ở giữa bằng nhựa chống cháy polyethylene dày 3mm, có trọng lượng nhẹ dễ thi công lắp ráp.


- Có khả năng chống ăn mòn, chống lại thời tiết khắc nghiệt, đặc biệt không bị tác động bởi nhiệt độ từ -50oC đến 80oC, cách âm cách nhiệt tốt.

- Tấm ốp nhôm đa dạng về màu sắc thích hợp với nhiều không gian, phong cách thiết kế.

Ngoài ra, loại vật liệu này còn đạt nhiều tiêu chuẩn khác như: độ dày sơn phủ, độ láng, bề mặt bóng mịn, chịu lực tốt, không rạn vỡ…

Về giá tấm ốp nhôm Aluminium

Hiện trên thị trường có nhiều loại tấm ốp nhôm với kích thước, mẫu mã và thương hiệu khác nhau. Tùy vào quy cách sản xuất, độ dày, màu sắc sản phẩm, giá tấm ốp nhôm dao động từ 170.000 - 300.000 đ/tấm.

Ngoài ra, những tấm aluminium ngoài trời thường được làm với chất lượng cao cấp hơn và cùng với đó là mức giá thành của tấm sản phẩm sẽ cao hơn.

Ứng dụng tấm ốp nhôm Aluminium

Tấm ốp nhôm được ứng dụng rất nhiều trong ngành quảng cáo và xây dựng như:

- Ốp mặt tiền nhà, cao ốc văn phòng, dân dụng

- Làm trần trang trí cách âm, giảm nhiệt, chống cháy

- Trang trí nội ngoại thất các công trình xây dựng: làm vách ngăn, mái đón, mái trang trí, mái che, ốp cột, làm lam, đóng giá sách, tủ, quầy, bàn ghế hay bảng biểu quảng cáo…

- Thiết kế, thi công poster, backdrop, bảng hiệu showroom, nhà hàng...

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác