Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Bê tông

Lợi ích khi sử dụng bê tông tươi trong thi công công trình

(05/05/2020 4:30:28 PM) Bê tông tươi là vật liệu xây dựng được ưu tiên lựa chọn sử dụng nhiều trong thi công xây dựng các công trình lớn với nhiều ưu điểm như thời gian thi công nhanh, tiết kiệm được chi phí nhân công,...

Bê tông tươi là gì?

Bê tông là một nguyên liệu chủ đạo trong kết cấu tạo nên khung phần thô của công trình xây dựng. Công nhân có thể sử dụng bê tông được trộn ngay tại công trường hoặc sử dụng bê tông trộn sẵn.


Bê tông tươi chính là tên gọi của bê tông trộn sẵn hay còn gọi là bê tông thương phẩm. Đây là hỗn hợp gồm cốt liệu cát, đá, xi măng, nước và phụ gia theo những tỉ lệ tiêu chuẩn để có sản phẩm bê tông với đặc tính khác nhau.

Bê tông tươi được ứng dụng cho các công trình xây dựng và cả các công trình nhà dân dụng với nhiều ưu điểm vượt trội so với việc trộn bê tông thủ công thông thường.

Ưu điểm của bê tông tươi

- Thời gian thi công nhanh, không mất nhiều công sức, nhân công: Bê tông tươi thường được trộn tại những trạm trộn lớn và chuyển lên các xe bồn chuyên dụng, dễ dàng vận chuyển đến nơi thi công công trình. Do đó tiết kiệm được chi phí nhân công, thời gian thi công,…

- Chất lượng bê tông tươi đồng đều bởi đổ bằng máy với tỉ lệ có sẵn được kiểm định không phải do ước lượng như bê tông trộn thủ công.

- Có thể lựa chọn các loại bê tông tươi chống thấm cho mái nhà hay các khu vực có khả năng thấm dột cao bằng cách chọn loại bê tông tươi có phụ gia cho phép tạo ra bê tông có nhiều tính năng vượt trội như chống thấm, cách nhiệt, tính liên kết nhanh khi trời mưa hay cần đẩy nhanh tiến độ công trình.

- Giá bê tông tươi hợp lý, bạn sẽ rất dễ mua bê tông tươi, có thể liên hệ mua ngay tại các công ty và cơ sở trên toàn quốc.

- Dễ dàng tính toán khối lượng: Để dễ dàng kiểm tra số lượng, bạn hoàn toàn có thể tính toán dễ dàng. Đảm bảo dự trù sát hơn và không gây lãng phí thừa thiếu vật liệu trong quá trình đổ.

- Không mất diện tích chứa, bảo quản vật liệu: Để đổ bê tông với khối lượng lớn cho nền, sàn, móng thì tập kết, cát, đá, xi măng, và cả nguồn nước lớn cũng là vấn đề. Sử dụng bê tông tươi phù hợp với mọi địa hình thi công. 

Tuy nhiên, bê tông tươi thường khó kiểm soát được chất lượng hơn nữa bê tông tươi được trộn sẵn và sẽ có thời gian vận chuyển bê tông tươi tới công trình nên trong quá trình vận chuyển nếu không bảo quản đúng cách rất có thể làm chất lượng giảm xuống.

Do đó, nếu bạn cần thi công các công trình lớn yêu cầu có phụ gia để chống thấm, cách nhiệt, đẩy nhanh tiến độ hay trường hợp không có thời gian và điều kiện để tự trộn bê tông có thể sử dụng bê tông tươi cho tiện.

Còn nếu thi công các công trình nhỏ hay cách xa nơi xe vận chuyển bê tông thì không nên sử dụng bê tông tươi bởi khi đó sẽ đội chi phí xây dựng lên cao. 

Các loại bê tông tươi

- Phân loại bê tông dựa vào Mác bê tông - chính là khả năng chịu nén của bê tông.  

Mác bê tông được phân thành nhiều loại từ 100, 150, 200, 250, 300, 400, 500 và 600. Khi nói rằng mác bê tông 200 chính là nói tới ứng suất nén phá hủy của mẫu bê tông kích thước tiêu chuẩn, được dưỡng hộ trong điều kiện tiêu chuẩn, được nén ở tuổi 28 ngày, đạt 200 kG/cm². 

Còn cường độ chịu nén tính toán của bê tông mác 200 chỉ là 90 kG/cm² (được lấy để tính toán thiết kế kết cấu bê tông theo trạng thái giới hạn thứ nhất). Ngày nay với công nghệ phát triển người ta có thể chế tạo bê tông có cường độ rất cao lên đến 1000kg/cm².

- Phân loại bê tông tươi sử dụng cát: bê tông tươi cát đen và cát vàng.

- Phân loại bê tông tươi có phụ gia và không có phụ gia: Nếu có phụ gia sẽ giá cao và thêm các đặc tính nổi bật như chống thấm, độ ninh kết nhanh như bê tông tươi r7 (ninh kết trong 7 ngày) để giản thời gian chơi sau khi đổ bê tông.
 
VLXD.org (TH)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

31°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá