Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD kết cấu

Keo dán gạch sẽ dần thay thế vữa xi măng trong xây dựng

(15/02/2017 4:11:34 PM) Với phương pháp truyền thống là dùng vữa xi măng có giá thành rẻ, có thể ốp gạch và lát nền cùng một lúc nên vẫn được sử dụng phổ biến. Tuy nhiên, với nhiều ưu điểm hơn hẳn, keo dán gạch đang dần trở thành sản phẩm mới thay thế trên thị trường. Đây cũng là xu hướng sử dụng đã xuất hiện từ lâu trên thế giới.

Hiện nay, các nước tiên tiến trên thế giới hầu như không còn sử dụng việc ốp gạch với xi măng truyền thống như ở Việt Nam. Một số nước còn có quy định bắt buộc nhà thầu thi công mọi công trình đều phải dùng keo dán gạch, đơn cử như ở Singapore.

Ở Việt Nam, do trước đây dòng sản phẩm này phải nhập khẩu, giá thành khá cao nên hạn chế người dùng. Nhưng đến thời điểm hiện nay, đã có nhiều doanh nghiệp nước ngoài vào đầu tư và có cả nhà máy sản xuất loại vật liệu này trong nước nên sản phẩm và giá cả cạnh tranh. Hơn nữa, các một số doanh nghiệp nội với công nghệ thiết bị hiện đại và đội ngũ cán bộ giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng nói chung và các sản phẩm từ xi măng nói riêng chuyên đã nghiên cứu, sản xuất và cung cấp ra thị trường các loại vật liệu xây dựng mới, chất lượng đạt mức tương đương và có sự cạnh tranh về giá cả giúp người tiêu dùng thoải mái lựa chọn hơn. Trên thị trường có khá nhiều loại keo dán gạch, một số dòng thông dụng và được đánh giá tốt như Boncera, Gritone, Weber, Skymax,…


Với nhiều ưu điểm vượt trội, keo dán gạch được dự báo sẽ dần thay thế vữa xi măng trong xây dựng

Keo dán gạch là hỗn hợp trộn sẵn và bao gồm các thành phần đã được tính toán kỹ lưỡng như xi măng Portland OPG, cát mịn đã qua chọn lọc kĩ càng và các thành phần phụ gia để cải thiện các đặc tính của keo dán gạch. Keo dán gạch cao cấp còn có thể dùng để dán gạch lên trên bề mặt gạch cũ, trên bề mặt xi măng nhẵn bóng, trên bề mặt gỗ (có dùng lớp lót) hoặc trên các bề mặt đặc biệt khác.

So với vữa xi măng thì keo dán gạch đang sử dụng tại nhiều công trình hiện nay thể hiện ưu điểm nổi trội nhờ tính tiện lợi, dễ sử dụng. Chỉ cần trộn sản phẩm với nước sạch đúng tỷ lệ là có thể thi công, gạch không cần ngâm nước mà có thể đưa vào dùng ngay. Nếu phương pháp truyền thống thì phải ngâm gạch trước khoảng 1 ngày, mất thời gian.

Các sản phẩm keo dán gạch thường có độ bám dính tốt, có hàm lượng polymer cao nên giúp cho vữa không bị co ngót vì thế hiệu quả kết dính khá cao, tránh cho việc gạch bị bong tróc, bộp (nghe tiếng kêu khi đi lên). Thời gian cho phép thi công khá lâu cho phép thợ điều chỉnh gạch một cách dễ dàng.

Bên cạnh đó, keo dán gạch có tính ứng dụng cao khi có thể dán được hầu hết các loại gạch ốp lát có bề mặt nhẵn, khó bám dính như gạch kính mosaic, gạch granit kích thước lớn, dán trên tường khô ráo, trên bề mặt gạch cũ,…

Bằng cách sử dụng bay răng cưa để dán gạch giúp tốn ít vật liệu hơn. Lớp keo dán gạch mỏng hơn nhiều so với dán gạch bằng hồ dầu cát xi măng, và điều này giúp cho cấu trúc công trình nhẹ hơn. Nhìn chung, giá cả của loại vật liệu này khá hợp lý, chỉ khoảng từ 5-15 nghìn/kg, tuỳ loại ứng dụng. Một bao keo dán gạch 25kg có thể dùng để dán gạch cho khu vực khoảng 6-7 m². Tính ra, chi phí này không nhiều mà mang lại hiệu quả lâu bền cho công trình.

Theo Dân sinh
 

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác