Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Ngoại thất

Tìm hiểu các vật liệu làm mẫu tường rào

(14/05/2018 1:46:04 PM) Những mẫu tường rào xây nhà đẹp luôn không thể thiếu khi bạn đã xây dựng cho mình không gian sống riêng. Hàng rào vừa để bảo vệ sự an toàn cho ngôi nhà lại vừa đem lại giá trị thẩm mĩ rất cao. Có nhiều các vật liệu để làm hàng rào hiện nay, mỗi loại có đặc điểm riêng.

Mẫu tường rào xây nhà đẹp luôn đóng vai trò quan trọng và không thể nào thiếu trong công trình nhà ở của bạn. Bất cứ gia chủ nào cũng mong muốn có được mẫu hàng rào đẹp, phù hợp xu hướng và bền đẹp với thời gian. Để có được điều đó thì việc lựa chọn chất liệu để làm tường rào rất quan trọng. Hiện nay có nhiều loại vật liệu làm tường rào, các bạn có thể tham khảo ngay sau đây.

Mẫu tường rào xây nhà đẹp bằng xi măng


Chất liệu xi măng dùng để làm tường rào được sử dụng từ rất lâu, là loại vật liệu truyền thống. Hàng rào khi làm bằng xi măng có ưu điểm đó là rất chắc chắn, tạo được sự kiên cố và rất bền đẹp với thời gian. Tuy nhiên, loại vật liệu này so với thời buổi hiện nay thì có nhiều hạn chế như thời gian thi công của nó khá lâu, tốn kém. Đặc biệt những hàng rào làm bằng xi măng thường khá thô và không mang đến giá trị thẩm mĩ cao.

Mẫu tường rào xây nhà đẹp bằng gạch


Gạch dùng để xây hàng rào cũng đã từ rất lâu và đến ngày nay vẫn được nhiều gia đình ưu chuộng. Hàng rào làm bằng gạch hiện nay có nhiều mẫu mã cho bạn lựa chọn với các màu sắc khác nhau rất đẹp mắt. Tuy nhiên, cũng như xi măng, gạch dùng làm tường rào khá mất thời gian và tạo cảm giác hơi tù túng.

Mẫu tường rào làm bằng nhựa


Chất liệu nhựa dùng để làm mẫu tường rào xây nhà đẹp không được sử dụng quá nhiều ở nước ta. Hầu hết nó thường chỉ dùng để làm trang trí mà thôi.

Mẫu tường rào bằng sắt


Ưu điểm của dòng vật liệu này đó là có độ an toàn cao, chắc chắn, bền đẹp và an toàn khi sử dụng. So với các loại vật liệu như xi măng hay gạch thì hàng rào sắt tạo sự thoáng và bớt tù túng hơn, đảm bảo được tính thẩm mĩ. Khi bạn dùng sắt để làm hàng rào sẽ không tránh khỏi việc sắt bị gỉ cũng như là giá thành cũng tương đối cao.

Mẫu tường rào làm bằng gỗ Conwood, Smartwood


Gỗ Conwood, Smartwood là những loại gỗ nhân tạo nhưng không kém gì gỗ tự nhiên. Khi dùng các vật liệu này làm tường rào thì còn gì tuyệt vời hơn nữa. Với gỗ nhân tạo đem lại cho bạn mẫu tường rào đảm bảo tính thẩm mĩ, phù hợp với xu hướng đang được ưu chuộng hiện nay. Đặc biệt làm hàng rào với các vật liệu này vẫn đảm bảo được chất lượng không kém gì các vật liệu truyền thống.

Gỗ nhân tạo Conwood, Smartwood có rất nhiều các màu sắc khác nhau để bạn chọn lựa theo ý muốn và sở thích của mình. Nó tạo nên hàng rào thanh mảnh nhưng  rất bền đẹp nhờ khả năng chống thấm, chống nước, chịu lực tốt, không cong vênh, mối mọt hay nứt rảnh. Khi làm hàng rào bằng các vật liệu này sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí và thời gian vì thi công cực kì nhanh chóng và dễ dàng.
 
VLXD.org (TH)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

28°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465