Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Mỹ chiếm gần 72% thị phần xuất khẩu đồ nội thất nhà bếp

(23/11/2020 10:08:37 AM) Xuất khẩu đồ nội thất nhà bếp trong tháng 10/2020 đạt 66 triệu USD, tăng 68,4% so với tháng 10/2019. Trong 10 tháng năm 2020, xuất khẩu đồ nội thất nhà bếp ước đạt 576,5 triệu USD, tăng 84,8% so với cùng kỳ năm 2019.


Theo ước tính từ Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương), đồ nội thất nhà bếp xuất khẩu sang Mỹ tăng trưởng mạnh là động lực chính thúc đẩy mặt hàng này tăng trưởng liên tục trong những tháng qua. Trị giá xuất khẩu đồ nội thất nhà bếp tới thị trường Mỹ chiếm tới 71,9% trong 9 tháng đầu năm 2020, tăng 31,4 điểm phần trăm so với cùng kỳ năm 2019.


Xuất khẩu đồ nội thất nhà bếp tăng trưởng mạnh trong thời gian qua. 

Trong khi đó, do ảnh hưởng từ dịch COVID-19, xuất khẩu đồ nội thất nhà bếp tới một số thị trường khác giảm trong 9 tháng đầu năm 2020: Nhật Bản đạt 58,1 triệu USD, giảm 10,6%; Hàn Quốc đạt 36,5 triệu USD, giảm 17,5%; Anh đạt 9,5 triệu USD, giảm 16,6%; Đức đạt 4,4 triệu USD, giảm 4,2%…

Theo Cục Xuất nhập khẩu, triển vọng xuất khẩu đồ nội thất nhà bếp của Việt Nam rất khả quan do quy mô thị trường đồ nội thất nhà bếp trên toàn cầu lớn, tuy nhiên tỷ trọng xuất khẩu mặt hàng này của Việt Nam vẫn còn rất thấp. 

Theo số liệu thống kê từ Trung tâm Thương mại Quốc tế (ITC), thương mại đồ nội thất nhà bếp trên toàn cầu giai đoạn năm 2015 - 2019 tăng trưởng bình quân 4%/năm, đạt trung bình gần 5,9 tỷ USD/năm. Năm 2019, do ảnh hưởng từ tranh chấp thương mại giữa các quốc gia, đặc biệt là căng thẳng thương mại Mỹ - Trung Quốc, cùng với tốc độ tăng trưởng kinh tế tại nhiều thị trường giảm, khiến nhập khẩu đồ nội thấp nhà bếp trên toàn cầu chỉ đạt 6,2 tỷ USD, giảm 6,5% so với năm 2018. 

Trong đó, Mỹ là thị trường nhập khẩu lớn nhất đạt 1,8 tỷ USD trong năm 2019, giảm 20,5%. Trung Quốc là thị trường cung cấp đồ nội thất nhà bếp lớn nhất cho thị trường Mỹ, tuy nhiên tỷ trọng nhập khẩu đồ nội thất nhà bếp của Mỹ từ Trung Quốc trong năm 2019 chỉ còn chiếm 51%, giảm 16,2 điểm phần trăm so với năm 2018. Nhập khẩu của Mỹ từ Trung Quốc giảm mạnh là cơ hội lớn để Việt Nam lấp đầy khoảng trống này.
 
VLXD.org (TH/ TBKD)

 

Các tin khác:

Điểm danh những chiếc bốn tắm trị giá triệu USD ()

Một số quy tắc thiết kế phòng tắm cơ bản ()

Tìm hiểu nội thất phong cách bán cổ điển ()

Những món đồ nội thất cần lưu ý để nhà không tích bụi ()

Bí quyết chọn đồ nội thất cho nhà nhỏ đẹp và hiện đại ()

Kinh nghiệm lựa chọn nẹp chân tường ()

Những ý tưởng thiết kế cầu thang đa chức năng để tận dụng không gian cho ngôi nhà ()

Nhựa polycarbonate tạo ấn tượng độc đáo và độ bền cho các không gian nội thất ()

Kinh nghiệm chọn đồ nội thất cho phòng ngủ trẻ em ()

Xu hướng nội thất sẽ lên ngôi nửa cuối năm 2020 ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác