Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD Nội - Ngoại thất

Ứng dụng của gỗ nhựa Plawood trong thiết kế nội - ngoại thất

(04/06/2020 8:15:01 AM) Gỗ nhựa plawood là loại vật liệu mới trên thị trường hiện nay. Vậy gỗ nhựa plawood là gì? Gỗ nhựa plawood có ứng dụng như thế nào trong thiết kế nội - ngoại thất? Hãy cùng tìm hiểu về gỗ nhựa plawood qua bài viết dưới đây. 

 


Gỗ nhựa plawood là loại vật liệu mới nhưng ngày càng được ứng dụng nhiều trong thi công nội - ngoại thất.

Gỗ nhựa Plawood là gì? 

Gỗ nhựa Plawood là một trong những dòng sản phẩm con của gỗ nhựa, bởi vậy cũng mang những đặc điểm tương tự như gỗ nhựa. Theo đó, gỗ nhựa có tên tiếng Anh là WPC (Wood Plastic Composite) hay còn gọi là gỗ composite – một loại nguyên liệu tổng hợp được tạo thành từ nhựa và bột gỗ, kết hợp cùng một số chất phụ gia làm đầy có gốc cellulose hoặc vô cơ. Chính vì vậy, WPC còn được gọi là vật liệu sợi tự nhiên được gia cường bằng composite nhựa.

Cấu tạo của gỗ nhựa Plawood

Cũng giống như gỗ nhựa, cấu tạo của gỗ nhựa Plawood bao gồm:

- Bột gỗ chiếm 50% - được chế biến từ các cây rừng trồng hoặc mạt cưa, vụn bào

- Hạt nhựa 38% (PE-PVC) - có thể sử dụng HPDE, PVC, PP, ABS…

- Chất tạo màu 5%

- Hợp chất kết dính 7%

Ưu điểm của gỗ nhựa Plawood

- Khả năng chống nước cao: Đây là ưu điểm tuyệt vời giúp gỗ nhựa plawood có thể sử dụng cho các công trình ngoài trời, thậm chí là những nơi có độ ẩm cao.

- Trọng lượng đa dạng: Để đáp ứng yêu cầu lắp đặt khác nhau của gia chủ đối với tường hoặc trần.

- Lắp đặt đơn giản.

- Dễ dàng lau chùi vệ sinh, chi phí bảo trì thấp.
 
- Chống rạn nứt, chống bay màu khi tiếp xúc với nhiệt độ khắc nghiệt ngoài trời.

- Dễ dàng sửa chữa: Tấm gỗ nhựa plawood nếu bị hư hỏng có thể thay thế nhanh chóng.

- Khả năng chống cháy và cách nhiệt tốt: gỗ nhựa plawood khi gặp lửa chỉ bị biến dạng.

- Thân thiện với môi trường.

Nhược điểm của gỗ nhựa Plawood 

- Gỗ nhựa plawood chỉ thích hợp thi công cho các công trình hiện đại, không phù hợp với không gian nội thất thiết kế theo phong cách cổ điển.

- Gỗ nhựa plawood không chắc chắn bằng gỗ tự nhiên. 

- Do thành phần trong gỗ nhựa plawood có đến hơn 60% là nhựa nên sẽ có độ giòn, chịu lực kém và khả năng bắt vít kém hơn so với gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp.

- Có thể biến dạng nếu ở nhiệt độ quá cao.

Giá thành của gỗ nhựa Plawood

Giá thành của gỗ nhựa plawood có thể được tính dựa trên độ dày, kích thước và ứng dụng, tùy vào đơn vị cung cấp. Tuy nhiên, gỗ nhựa plawood thường được định giá theo số thanh gỗ (tấm gỗ) được sử dụng. Theo đó, gỗ nhựa plawood dùng để ốp nội thất có mức giá dao động trong khoảng từ 25.000 VNĐ  đến 345.000 VNĐ/thanh. Gỗ nhựa plawood dùng để ốp ngoại thất có mức giá dao động trong khoảng từ 70.000 VNĐ đến 375.000 VNĐ/thanh.

Ứng dụng của gỗ nhựa Plawood

- Làm sàn gỗ nhựa ngoài trời

- Ốp trần

- Ốp tường

- Làm hệ lam chắn

- Hàng rào

- Làm tủ bếp

- Tủ chậu lavabo

- Vách ngăn phòng

- Làm nội thất gia đình…

 

Gỗ nhựa Plawood dùng để ốp ngoại thất của ngôi nhà.

Tính chịu nước tốt giúp gỗ nhựa Plawood được ứng dụng nhiều trong thi công nội - ngoại thất

Gỗ nhựa Plawood là loại vật liệu cải tiến, thân thiện với môi trường với nhiều tính năng ưu việt. Bài viết hi vọng những thông tin hữu ích về gỗ nhựa plawood trên sẽ giúp các gia chủ có thêm lựa chọn cho ngôi nhà của mình. 
 
VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Phân biệt chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang ()

Vật liệu xây dựng siêu nhẹ: Đường vào thị trường vẫn còn gian nan ()

Cao Bằng: Thị trường sơn nội, ngoại thất như "ma trận" ()

Thị trường nội thất Việt chịu nhiều sức ép ()

10 thứ không bao giờ nên có trong một căn hộ nhỏ ()

Sử dụng vật liệu chống cháy trong thi công công trình ()

Sử dụng VLXD chống cháy cho ngôi nhà hiện đại ()

16 xu hướng xây tường bằng gạch nung kết hợp với trang trí ngoại thất ()

Kính - chất liệu mang hơi thở của thời đại mới ()

Giá kính xây dựng tăng đột biến do đâu? ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

335°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

28°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá